NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 918/942

  1. Mẫu nhãn FN
    FN

    Đơn VN-4-1994-20731 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017262-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phước Nguyên

  2. Mẫu nhãn Hữu Thành KING
    Hữu Thành KING

    Đơn VN-4-1994-20730 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017339-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hữu Thành, Cơ Sở Lương Khiêm(VN)

  3. Mẫu nhãn GOLD LEAF
    GOLD LEAF

    Đơn VN-4-1994-20726 · nộp 22/11/1994 · văn bằng 4-0017243-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại-Dịch Vụ Du Lịch Tam Việt

  4. Mẫu nhãn WHIRLHO
    WHIRLHO

    Đơn VN-4-1994-20700 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017338-000
    Chủ đơn: WHIRLHO MACHINE CO., LTD

  5. Mẫu nhãn Pháp Minh
    Pháp Minh

    Đơn VN-4-1994-20643 · nộp 14/11/1994 · văn bằng 4-0018610-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hà Tiêu

  6. Mẫu nhãn SPIRO
    SPIRO

    Đơn VN-4-1994-20508 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0026846-000
    Chủ đơn: Spiro International S.A.

  7. Mẫu nhãn NSK
    NSK

    Đơn VN-4-1994-20494 · nộp 04/11/1994 · văn bằng 4-0017094-000
    Chủ đơn: NSK LTD.

  8. Mẫu nhãn NSK
    NSK

    Đơn VN-4-1994-20493 · nộp 04/11/1994 · văn bằng 4-0025913-000
    Chủ đơn: NSK Ltd.

  9. Mẫu nhãn KIM LONG
    KIM LONG

    Đơn VN-4-1994-20439 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0016920-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Long

  10. Mẫu nhãn VITAL
    VITAL

    Đơn VN-4-1994-20421 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0016899-000
    Chủ đơn: VITAL KOGYO KABUSHIKI KAISHA

  11. Mẫu nhãn Minh Lợi
    Minh Lợi

    Đơn VN-4-1994-20361 · nộp 25/10/1994 · văn bằng 4-0016877-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thống Nhất

  12. Mẫu nhãn CM
    CM

    Đơn VN-4-1994-20311 · nộp 24/10/1994 · văn bằng 4-0016703-000
    Chủ đơn: CHYI MEANG MACHINERY CO., LTD

  13. Mẫu nhãn HELIGRIP
    HELIGRIP

    Đơn VN-4-1994-20196 · nộp 14/10/1994 · văn bằng 4-0016750-000
    Chủ đơn: ISCAR LTD.

  14. Mẫu nhãn VN-4-1994-20195
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-20195 · nộp 14/10/1994 · văn bằng 4-0016749-000
    Chủ đơn: ISCAR LTD.

  15. Mẫu nhãn Mai Lam
    Mai Lam

    Đơn VN-4-1994-20137 · nộp 12/10/1994 · văn bằng 4-0015477-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Đúc Mai Lâm

  16. Mẫu nhãn Hoà Lợi
    Hoà Lợi

    Đơn VN-4-1994-20116 · nộp 08/10/1994 · văn bằng 4-0016679-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoà Lợi

  17. Mẫu nhãn TT TARGET
    TT TARGET

    Đơn VN-4-1994-18888 · nộp 06/10/1994 · văn bằng 4-0015744-000
    Chủ đơn: TARGET MACHINERY INDUSTRY CO., LTD

  18. Mẫu nhãn HL Hùng Lợi
    HL Hùng Lợi

    Đơn VN-4-1994-20047 · nộp 03/10/1994 · văn bằng 4-0016639-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hùng Lợi

  19. Mẫu nhãn TOPY
    TOPY

    Đơn VN-4-1994-20030 · nộp 03/10/1994 · văn bằng 4-0016627-000
    Chủ đơn: TOPY INDUSTRIES, LIMITED(JP), TOPY KOGYO KABUSHIKI KAISHA

  20. Mẫu nhãn STAYER
    STAYER

    Đơn VN-4-1994-20027 · nộp 03/10/1994 · văn bằng 4-0016623-000
    Chủ đơn: STAYER S.P.A

  21. Mẫu nhãn BALDWIN FILTERS
    BALDWIN FILTERS

    Đơn VN-4-1994-19994 · nộp 29/09/1994 · văn bằng 4-0017001-000
    Chủ đơn: Baldwin Filters, Inc.

  22. Mẫu nhãn Kim Tinh
    Kim Tinh

    Đơn VN-4-1994-19985 · nộp 29/09/1994 · văn bằng 4-0016925-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hà Tiêu

  23. Mẫu nhãn TA TA
    TA TA

    Đơn VN-4-1994-19901 · nộp 23/09/1994 · văn bằng 4-0018672-000
    Chủ đơn: TA TA OFFICE PRODUCTS INC.

  24. Mẫu nhãn SD
    SD

    Đơn VN-4-1994-19761 · nộp 10/09/1994 · văn bằng 4-0016445-000
    Chủ đơn: SANKYO DIAMON INDUSTRIAL CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.