NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 916/942

  1. Mẫu nhãn H HANIL
    H HANIL

    Đơn VN-4-1995-21946 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0018465-000
    Chủ đơn: SHINHANIL ELECTRIC CO., LTD

  2. Mẫu nhãn UNIDRIVE
    UNIDRIVE

    Đơn VN-4-1995-21945 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0018271-000
    Chủ đơn: UNIDRIVE PTY LTD

  3. Mẫu nhãn VOLBIN
    VOLBIN

    Đơn VN-4-1995-21929 · nộp 08/03/1995 · văn bằng 4-0018266-000
    Chủ đơn: HONG WEI ELECTRICAL INDUSTRY AND CO., LTD

  4. Mẫu nhãn KIKAWA
    KIKAWA

    Đơn VN-4-1995-21867 · nộp 02/03/1995 · văn bằng 4-0018320-000
    Chủ đơn: KIKAWA PUMP CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn TP-TING PANG
    TP-TING PANG

    Đơn VN-4-1995-21821 · nộp 27/02/1995 · văn bằng 4-0018253-000
    Chủ đơn: Công Ty Quốc Tế Kiên Tài

  6. Mẫu nhãn BRAY
    BRAY

    Đơn VN-4-1995-21811 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0018246-000
    Chủ đơn: BRAY INTERNATIONAL, INC.

  7. Mẫu nhãn EDERER
    EDERER

    Đơn VN-4-1995-21788 · nộp 23/02/1995 · văn bằng 4-0018232-000
    Chủ đơn: EDERER INCORPORATED

  8. Mẫu nhãn SUPER-MAXX
    SUPER-MAXX

    Đơn VN-4-1995-21747 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018203-000
    Chủ đơn: GROVE US LLC, KIDDE INDUSTRIES, INC(US)

  9. Mẫu nhãn MAXX
    MAXX

    Đơn VN-4-1995-21746 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018202-000
    Chủ đơn: GROVE US LLC, KIDDE INDUSTRIES, INC(US)

  10. Mẫu nhãn MANLIFT
    MANLIFT

    Đơn VN-4-1995-21745 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018201-000
    Chủ đơn: GROVE US LLC, KIDDE INDUSTRIES, INC(US)

  11. Mẫu nhãn C L DESIGN
    C L DESIGN

    Đơn VN-4-1995-21744 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0027573-000
    Chủ đơn: GROVE US LLC., KIDDE INDUSTRIES, INC.(US)

  12. Mẫu nhãn G-MANLIFT-GROVE-WORLDWIDE
    G-MANLIFT-GROVE-WORLDWIDE

    Đơn VN-4-1995-21743 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018200-000
    Chủ đơn: GROVE US LLC, KIDDE INDUSTRIES, INC(US)

  13. Mẫu nhãn G-MANLIFT
    G-MANLIFT

    Đơn VN-4-1995-21742 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018199-000
    Chủ đơn: GROVE US LLC, KIDDE INDUSTRIES, INC(US)

  14. Mẫu nhãn TRAP-BOSS, EMBOSSED BOOM STIFFENING
    TRAP-BOSS, EMBOSSED BOOM STIFFENING

    Đơn VN-4-1995-21741 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018198-000
    Chủ đơn: GROVE US LLC, KIDDE INDUSTRIES, INC(US)

  15. Mẫu nhãn G-GROVE
    G-GROVE

    Đơn VN-4-1995-21740 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018197-000
    Chủ đơn: GROVE US LLC, KIDDE INDUSTRIES, INC(US)

  16. Mẫu nhãn GROVE
    GROVE

    Đơn VN-4-1995-21737 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018194-000
    Chủ đơn: GROVE US LLC, KIDDE INDUSTRIES, INC.(US)

  17. Mẫu nhãn G-GROVE WORLDWIDE
    G-GROVE WORLDWIDE

    Đơn VN-4-1995-21736 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018193-000
    Chủ đơn: GROVE US LLC, KIDDE INDUSTRIES, INC(US)

  18. Mẫu nhãn GYRASPHERE
    GYRASPHERE

    Đơn VN-4-1995-21701 · nộp 18/02/1995 · văn bằng 4-0018166-000
    Chủ đơn: TELSMITH, INC

  19. Mẫu nhãn TELSMITH
    TELSMITH

    Đơn VN-4-1995-21700 · nộp 18/02/1995 · văn bằng 4-0018165-000
    Chủ đơn: TELSMITH, INC

  20. Mẫu nhãn OIL
    OIL

    Đơn VN-4-1995-21653 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018454-000
    Chủ đơn: OILKEY COPORATION

  21. Mẫu nhãn OILKEY
    OILKEY

    Đơn VN-4-1995-21652 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018121-000
    Chủ đơn: OILKEY CORPORATION

  22. Mẫu nhãn S-STAR CRANES
    S-STAR CRANES

    Đơn VN-4-1995-21621 · nộp 13/02/1995 · văn bằng 4-0018094-000
    Chủ đơn: EDERER INCORPORATED

  23. Mẫu nhãn W-WASHINGTON CRANES
    W-WASHINGTON CRANES

    Đơn VN-4-1995-21620 · nộp 13/02/1995 · văn bằng 4-0018093-000
    Chủ đơn: EDERER INCORPORATED

  24. Mẫu nhãn E-EDERER CRANES
    E-EDERER CRANES

    Đơn VN-4-1995-21619 · nộp 13/02/1995 · văn bằng 4-0018092-000
    Chủ đơn: EDERER INCORPORATED

  25. Mẫu nhãn EDERER PROTORQUE
    EDERER PROTORQUE

    Đơn VN-4-1995-21618 · nộp 13/02/1995 · văn bằng 4-0018091-000
    Chủ đơn: EDERER INCORPORATED

  26. Mẫu nhãn MMETA
    MMETA

    Đơn VN-4-1995-21617 · nộp 13/02/1995 · văn bằng 4-0018090-000
    Chủ đơn: EDERER INCORPORATED

  27. Mẫu nhãn STARCON
    STARCON

    Đơn VN-4-1995-21616 · nộp 13/02/1995 · văn bằng 4-0018089-000
    Chủ đơn: EDERER INCORPORATED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.