NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 606/628

  1. Mẫu nhãn NGUYEN HUNG COLOR NEWIN
    NGUYEN HUNG COLOR NEWIN

    Đơn VN-4-1998-38984 · nộp 21/07/1998 · văn bằng 4-0035453-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Hùng

  2. Mẫu nhãn HI SEALER
    HI SEALER

    Đơn VN-4-1998-38924 · nộp 13/07/1998 · văn bằng 4-0032265-000
    Chủ đơn: KANSAI PAINT (SINGAPORE) PTE. LTD.

  3. Mẫu nhãn MULTI-TILE ROUGH
    MULTI-TILE ROUGH

    Đơn VN-4-1998-38923 · nộp 13/07/1998 · văn bằng 4-0032264-000
    Chủ đơn: KANSAI PAINT (SINGAPORE) PTE. LTD.

  4. Mẫu nhãn SUPER UNILIC
    SUPER UNILIC

    Đơn VN-4-1998-38922 · nộp 13/07/1998 · văn bằng 4-0032263-000
    Chủ đơn: KANSAI PAINT (SINGAPORE) PTE. LTD.

  5. Mẫu nhãn UNILIC
    UNILIC

    Đơn VN-4-1998-38921 · nộp 13/07/1998 · văn bằng 4-0032262-000
    Chủ đơn: KANSAI PAINT (SINGAPORE) PTE. LTD.

  6. Mẫu nhãn INDEC
    INDEC

    Đơn VN-4-1998-38920 · nộp 13/07/1998 · văn bằng 4-0032261-000
    Chủ đơn: KANSAI PAINT (SINGAPORE) PTE. LTD.

  7. Mẫu nhãn OPAL
    OPAL

    Đơn VN-4-1998-38880 · nộp 09/07/1998 · văn bằng 4-0032985-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc(VN), Công ty TNHH Ngọc

  8. Mẫu nhãn FACADE STRONGHOLD
    FACADE STRONGHOLD

    Đơn VN-4-1998-38468 · nộp 27/05/1998 · văn bằng 4-0031639-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATING INTERNATIONAL B.V.

  9. Mẫu nhãn AMBIANCE
    AMBIANCE

    Đơn VN-4-1998-38284 · nộp 08/05/1998 · văn bằng 4-0031663-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  10. Mẫu nhãn SKYEY LION
    SKYEY LION

    Đơn VN-4-1998-38211 · nộp 29/04/1998 · văn bằng 4-0031451-000
    Chủ đơn: TIANJIN TOYO INK CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn THE GREAT CANADIAN PAINT COMPANY
    THE GREAT CANADIAN PAINT COMPANY

    Đơn VN-4-1998-38078 · nộp 18/04/1998 · văn bằng 4-0031262-000
    Chủ đơn: GENERAL PAINT LTD.

  12. Mẫu nhãn CERAMACOAT
    CERAMACOAT

    Đơn VN-4-1998-37824 · nộp 01/04/1998 · văn bằng 4-0031207-000
    Chủ đơn: WATTYL AUSTRALIA PTY LIMITED

  13. Mẫu nhãn TRƯờNG THàNH
    TRƯờNG THàNH

    Đơn VN-4-1998-37556 · nộp 09/03/1998 · văn bằng 4-0031690-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trường Thành

  14. Mẫu nhãn Tập Phong TP
    Tập Phong TP

    Đơn VN-4-1998-37479 · nộp 28/02/1998 · văn bằng 4-0031599-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Sản xuất Thương mại Tập Phong

  15. Mẫu nhãn ZEOLEX
    ZEOLEX

    Đơn VN-4-1998-37282 · nộp 12/02/1998 · văn bằng 4-0030942-000
    Chủ đơn: Evonik Degussa GmbH, J.M. HUBER CORPORATION(US)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.