NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO) có 34 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 34 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

34 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn ALFINE
    ALFINE

    Đơn VN-4-2005-17661 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0096931-000
    Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)

  2. Mẫu nhãn DEORE LX
    DEORE LX

    Đơn VN-4-2005-17395 · nộp 21/12/2005 · văn bằng 4-0090980-000
    Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)

  3. Mẫu nhãn DEORE XT
    DEORE XT

    Đơn VN-4-2005-17394 · nộp 21/12/2005 · văn bằng 4-0090979-000
    Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)

  4. Mẫu nhãn ALFINE
    ALFINE

    Đơn VN-4-2005-14212 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0091323-000
    Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)

  5. Mẫu nhãn HYPERDRIVE
    HYPERDRIVE

    Đơn VN-4-2005-02743 · nộp 16/03/2005 · văn bằng 4-0074779-000
    Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)

  6. NANOlNNOVATlON

    Đơn VN-4-2004-11022 · nộp 14/10/2004 · văn bằng 4-0075151-000
    Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)

  7. NANOGUARD

    Đơn VN-4-2004-11021 · nộp 14/10/2004 · văn bằng 4-0075150-000
    Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)

  8. Mẫu nhãn HYPERGLIDE
    HYPERGLIDE

    Đơn VN-4-2004-09126 · nộp 06/09/2004 · văn bằng 4-0071713-000
    Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)

  9. HONE

    Đơn VN-4-2003-10652 · nộp 18/11/2003 · văn bằng 4-0061093-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  10. BRADO

    Đơn VN-4-2003-07535 · nộp 01/09/2003 · văn bằng 4-0069107-000
    Chủ đơn: Shimano Inc. (also known as Kabushiki Kaisha SHIMANO)

  11. Mẫu nhãn DURA-ACE
    DURA-ACE

    Đơn VN-4-2003-03594 · nộp 19/05/2003 · văn bằng 4-0061314-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  12. ACERA

    Đơn VN-4-2003-03593 · nộp 19/05/2003 · văn bằng 4-0056160-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  13. Mẫu nhãn HOLLOWTECH
    HOLLOWTECH

    Đơn VN-4-2003-02360 · nộp 08/04/2003 · văn bằng 4-0055012-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  14. Mẫu nhãn OCTALINK
    OCTALINK

    Đơn VN-4-2003-01455 · nộp 10/03/2003 · văn bằng 4-0054368-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  15. Mẫu nhãn ECOVISION
    ECOVISION

    Đơn VN-4-2003-00807 · nộp 10/02/2003 · văn bằng 4-0053872-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  16. NEXUS

    Đơn VN-4-2003-00248 · nộp 13/01/2003 · văn bằng 4-0059710-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  17. INTEGO

    Đơn VN-4-2002-08125 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0053192-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  18. CAPSTRAP

    Đơn VN-4-2002-04260 · nộp 19/07/2002 · văn bằng 4-0050436-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  19. T TECHNO LAYERED SYSTEM

    Đơn VN-4-2002-04259 · nộp 19/07/2002 · văn bằng 4-0050350-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  20. SPDSL

    Đơn VN-4-2002-03569 · nộp 18/06/2002 · văn bằng 4-0049462-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  21. WINDOUT STRETCH

    Đơn VN-4-2002-03132 · nộp 31/05/2002 · văn bằng 4-0048525-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  22. SMARTADJUST

    Đơn VN-4-2002-03131 · nộp 31/05/2002 · văn bằng 4-0048526-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.