Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 538/2.364
DELTA FORCE HAWK OPSĐơn VN-4-2024-05401 · nộp 05/02/2024
Chủ đơn: PROXIMA BETA PTE. LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2024-05396 · nộp 05/02/2024 · văn bằng 4-0571564-000
Chủ đơn: Starii Global Limited
HoowelĐơn VN-4-2024-05389 · nộp 05/02/2024 · văn bằng 4-0571559-000
Chủ đơn: HKC Corporation Limited
DAIVSIRRĐơn VN-4-2024-05371 · nộp 05/02/2024 · văn bằng 4-0564361-000
Chủ đơn: Dongguan Xinjia Sports Products Co., Ltd.
AGIĐơn VN-4-2024-05356 · nộp 05/02/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần Angel Việt Nam
ARISTINOĐơn VN-4-2024-05251 · nộp 05/02/2024 · văn bằng 4-0559981-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư K&G Việt Nam
SmileiiĐơn VN-4-2024-05223 · nộp 02/02/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ai Y Tế Singapore
PRIDEĐơn VN-4-2024-05195 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0569616-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần pin ắc quy Miền Nam
PACĐơn VN-4-2024-05194 · nộp 02/02/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần pin ắc quy Miền Nam
MGTĐơn VN-4-2024-05193 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0569615-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần pin ắc quy Miền Nam
MGTĐơn VN-4-2024-05192 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0569614-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần pin ắc quy Miền Nam
CSOT [zhen tu: Bản thiết kế hoàn hảo nhất]Đơn VN-4-2024-05186 · nộp 02/02/2024
Chủ đơn: TCL China Star Optoelectronics Technology Co., Ltd.
ĐẠI QUANG MINH Khóa Vạn NăngĐơn VN-4-2024-05184 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0561356-000
Chủ đơn: Công ty TNHH vật tư thiết bị Đại Quang Minh
GB IT [GAO: cao, BIAO: mục tiêu, ZHI: trí tuệ, NENG: khả năng]Đơn VN-4-2024-05169 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0563167-000
Chủ đơn: Guangdong Gobao Intelligent Technology Co., Ltd.
GBITĐơn VN-4-2024-05168 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0563166-000
Chủ đơn: Guangdong Gobao Intelligent Technology Co., Ltd.
GBEĐơn VN-4-2024-05167 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0563165-000
Chủ đơn: Guangdong Gobao Intelligent Technology Co., Ltd.
VINA AB AN TOÀN LÀ BẠN - RỦI RO TAI NẠN LÀ THÙĐơn VN-4-2024-05162 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0563161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ TKD VINGROUP
HRJointĐơn VN-4-2024-05161 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0563160-000
Chủ đơn: TERUMO KABUSHIKI KAISHA (TERUMO CORPORATION)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2024-05160 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0564284-000
Chủ đơn: TERUMO KABUSHIKI KAISHA (TERUMO CORPORATION)
SAPĐơn VN-4-2024-05073 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0562626-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Như Phát
KILMĐơn VN-4-2024-05066 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0562624-000
Chủ đơn: Võ Văn Thông
DARUMAĐơn VN-4-2024-05005 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0569503-000
Chủ đơn: Lê Minh Tuấn
GOKUĐơn VN-4-2024-05004 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0569502-000
Chủ đơn: Lê Minh Tuấn
Figmint FĐơn VN-4-2024-04979 · nộp 01/02/2024 · văn bằng 4-0563870-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
HYEEĐơn VN-4-2024-04951 · nộp 01/02/2024 · văn bằng 4-0563860-000
Chủ đơn: Dalian Huayi Electric Power Electric Appliances Co., Ltd.
SNOW COASTĐơn VN-4-2024-04945 · nộp 01/02/2024 · văn bằng 4-0569663-000
Chủ đơn: FU YUAN INTERNATIONAL HOLDINGS PTE. LIMITED
RÔTISSĐơn VN-4-2024-04939 · nộp 01/02/2024 · văn bằng 4-0569660-000
Chủ đơn: Huizhou Zhiyue Technology Co., Ltd.
B BrightBIMĐơn VN-4-2024-04926 · nộp 01/02/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH Prima Solutions
GemCommerceĐơn VN-4-2024-04915 · nộp 01/02/2024 · văn bằng 4-0565980-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GEMCOMMERCE
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.