Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 913/942
Kim Mã- Quốc PhúĐơn VN-4-1995-25962 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021885-000
Chủ đơn: Cơ sở Quốc Phú
TSUBAKIĐơn VN-4-1995-25937 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0021874-000
Chủ đơn: TSUBAKIMOTO CHAIN CO.(JP), TSUBAKIMOTO CHAIN CO., Tsubakimoto Chain Co.,(JP)
TSUBAKIMOTO CHAIN CO.Đơn VN-4-1995-25936 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0021873-000
Chủ đơn: TSUBAKIMOTO CHAIN CO.
TSUBAKIĐơn VN-4-1995-25935 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0021872-000
Chủ đơn: TSUBAKIMOTO CHAIN CO.
TSUBAKIĐơn VN-4-1995-25934 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0021871-000
Chủ đơn: TSUBAKIMOTO CHAIN CO., Tsubakimoto Chain Co.,(JP)
UNITED 100'SĐơn VN-4-1995-25902 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0021909-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
NORTONĐơn VN-4-1995-25868 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021818-000
Chủ đơn: SAINT-GOBAIN ABRASIVES, INC.
BEARĐơn VN-4-1995-25867 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021817-000
Chủ đơn: SAINT-GOBAIN ABRASIVES, INC.
QUINTON HAZELLĐơn VN-4-1995-25844 · nộp 08/11/1995 · văn bằng 4-0021803-000
Chủ đơn: QUINTON HAZELL AUTOMOTIVE LIMITED, Quinton Hazell plc.,(GB)
OXĐơn VN-4-1995-25843 · nộp 08/11/1995 · văn bằng 4-0021802-000
Chủ đơn: Công ty cơ khí Quốc Kiến (trách nhiệm hữu hạn)
BLACK & DECKERĐơn VN-4-1995-25645 · nộp 30/10/1995 · văn bằng 4-0021610-000
Chủ đơn: The Black & Decker Corporation
KĐơn VN-4-1995-25639 · nộp 28/10/1995 · văn bằng 4-0021652-000
Chủ đơn: Kennametal Inc.
KENNAMETALĐơn VN-4-1995-25638 · nộp 28/10/1995 · văn bằng 4-0021651-000
Chủ đơn: Kennametal Inc.
FLĐơn VN-4-1995-25595 · nộp 25/10/1995 · văn bằng 4-0021626-000
Chủ đơn: Tuo Sheng Industry Co., Ltd.
TOKIMECĐơn VN-4-1995-25478 · nộp 20/10/1995 · văn bằng 4-0021524-000
Chủ đơn: TOKYO KEIKI INC.
ADMIRALĐơn VN-4-1995-25427 · nộp 18/10/1995 · văn bằng 4-0021469-000
Chủ đơn: Maytag Properties LLC, Maytag International, Inc.(US)
CORNELYĐơn VN-4-1995-25424 · nộp 17/10/1995 · văn bằng 4-0024754-000
Chủ đơn: Kabushikikaisha Barudan
CNCĐơn VN-4-1995-25332 · nộp 12/10/1995 · văn bằng 4-0021410-000
Chủ đơn: Công ty công nghệ nông lương AGRO FOOD PROCESSING COMPANY (AFPRO)
CMĐơn VN-4-1995-25315 · nộp 10/10/1995 · văn bằng 4-0021669-000
Chủ đơn: Công ty dụng cụ cắt và đo lường cơ khí
SPEEDLING-INCORPORATEDĐơn VN-4-1995-25187 · nộp 30/09/1995 · văn bằng 4-0021306-000
Chủ đơn: SPEEDLING INCORPORATED
VOLVOĐơn VN-4-1995-25149 · nộp 29/09/1995 · văn bằng 4-0021277-000
Chủ đơn: VOLVO TRADEMARK HOLDING AB
SAKURAĐơn VN-4-1995-25139 · nộp 29/09/1995 · văn bằng 4-0021272-000
Chủ đơn: Elephant Chain Block Co.,Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-25018 · nộp 25/09/1995 · văn bằng 4-0021132-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Daiichi Seisakusho
JCBĐơn VN-4-1995-24935 · nộp 20/09/1995 · văn bằng 4-0021253-000
Chủ đơn: J.C.Bamford Excavators Limited
PAN ASIAĐơn VN-4-1995-24591 · nộp 01/09/1995 · văn bằng 4-0021396-000
Chủ đơn: Sanyo Electric (Taiwan) Co., Ltd.
MITSUIĐơn VN-4-1995-24561 · nộp 31/08/1995 · văn bằng 4-0023911-000
Chủ đơn: Mitsui & Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-24556 · nộp 31/08/1995 · văn bằng 4-0023895-000
Chủ đơn: Fuji Elevator Co., Ltd.
FLYING MANĐơn VN-4-1995-24465 · nộp 24/08/1995 · văn bằng 4-0021185-000
Chủ đơn: Shanghai No.1 Sewing Machine Factory
LAGERMANIA-F B GĐơn VN-4-1995-24462 · nộp 23/08/1995 · văn bằng 4-0021696-000
Chủ đơn: Bertazzoni S.P.A.
BUTTERFLYĐơn VN-4-1995-24422 · nộp 19/08/1995 · văn bằng 4-0021394-000
Chủ đơn: SHANGHAI BUTTERFLY IMPORT & EXPORT CO., LTD, SHANGHAI YAH CHONG SEWING MACHINE MANUFACTORY(CN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.