Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 911/942
VJEĐơn VN-4-1996-27930 · nộp 27/03/1996 · văn bằng 4-0023510-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cơ khí Việt-Nhật (Vina-Japan Engineering Limited)
KOBELCOĐơn VN-4-1996-27859 · nộp 22/03/1996 · văn bằng 4-0033949-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel. Ltd.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-27858 · nộp 22/03/1996 · văn bằng 4-0023488-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel. Ltd.)
HANJUNGĐơn VN-4-1996-27808 · nộp 20/03/1996 · văn bằng 4-0023446-000
Chủ đơn: korea heavy industries construction co., ltd.
UNIQUIPĐơn VN-4-1996-27807 · nộp 20/03/1996 · văn bằng 4-0023376-000
Chủ đơn: TM INDUSTRIES, INC.
TOROĐơn VN-4-1996-27749 · nộp 15/03/1996 · văn bằng 4-0026851-000
Chủ đơn: The Toro Company
DEWALTĐơn VN-4-1996-27746 · nộp 14/03/1996 · văn bằng 4-0023345-000
Chủ đơn: THE BLACK & DECKER CORPORATION
AGCOĐơn VN-4-1996-27706 · nộp 12/03/1996 · văn bằng 4-0023319-000
Chủ đơn: AGCO CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-27705 · nộp 12/03/1996 · văn bằng 4-0023311-000
Chủ đơn: AGCO CORPORATION
TAJIMAĐơn VN-4-1996-27622 · nộp 06/03/1996 · văn bằng 4-0026103-000
Chủ đơn: Tajima Industries Ltd.
TRISĐơn VN-4-1996-27527 · nộp 28/02/1996 · văn bằng 4-0069326-000
Chủ đơn: Tris Kabushiki Kaisha (Tris Inc.)
SANHOĐơn VN-4-1996-27508 · nộp 27/02/1996 · văn bằng 4-0023157-000
Chủ đơn: Pei Ho Enterprise Co., Ltd.
BLACK BEARĐơn VN-4-1996-27354 · nộp 10/02/1996 · văn bằng 4-0026554-000
Chủ đơn: Cheng Day Machinery Works Co., Ltd.
TOKINĐơn VN-4-1996-27318 · nộp 08/02/1996 · văn bằng 4-0023027-000
Chủ đơn: TOKIN Corporation
KUMBA SĐơn VN-4-1996-27309 · nộp 08/02/1996 · văn bằng 4-0023020-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KUM-BA
NGKĐơn VN-4-1996-27280 · nộp 05/02/1996 · văn bằng 4-0023877-000
Chủ đơn: Niterra Co., Ltd.
NGKĐơn VN-4-1996-27279 · nộp 05/02/1996 · văn bằng 4-0023876-000
Chủ đơn: Niterra Co., Ltd.
F.T.SĐơn VN-4-1996-27265 · nộp 03/02/1996 · văn bằng 4-0024330-000
Chủ đơn: howa spraying industries co., ltd.
KINKI SEISAKUSHOĐơn VN-4-1996-27206 · nộp 01/02/1996 · văn bằng 4-0024597-000
Chủ đơn: kinki seisakusho co., ltd.
MAYTAG MĐơn VN-4-1996-27191 · nộp 31/01/1996 · văn bằng 4-0022886-000
Chủ đơn: Maytag Properties LLC
Bùi Văn NgọĐơn VN-4-1996-27186 · nộp 31/01/1996 · văn bằng 4-0022993-000
Chủ đơn: Cơ sở Bùi Văn Ngọ(VN), Công Ty TNHH Cơ Khí Nông Nghiệp Bùi Văn Ngọ
PERICOMĐơn VN-4-1996-27096 · nộp 23/01/1996 · văn bằng 4-0022803-000
Chủ đơn: satake corporation
GLOBALĐơn VN-4-1996-27083 · nộp 23/01/1996 · văn bằng 4-0022854-000
Chủ đơn: PT. Global Tracsindo Nusantara
WESCONEĐơn VN-4-1996-27033 · nộp 18/01/1996 · văn bằng 4-0022762-000
Chủ đơn: LEDGER ENGINEERING PTY LTD.(AU), WESCONE CRUSHERS PTY LTD.
TETRA STARASEPĐơn VN-4-1996-27028 · nộp 18/01/1996 · văn bằng 4-0022758-000
Chủ đơn: tetra laval holdings & finance s.a.
F.C.C CLUTCH TECHNOLOGYĐơn VN-4-1996-26985 · nộp 17/01/1996 · văn bằng 4-0029250-000
Chủ đơn: Kabushiki kaisha F.C.C.
Hai Đền HĐĐơn VN-4-1996-26948 · nộp 15/01/1996 · văn bằng 4-0022696-000
Chủ đơn: cơ sở hai đền
KOLINĐơn VN-4-1996-26934 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022686-000
Chủ đơn: ACTION ELECTRONICS CO., LTD.
[Kolin]Đơn VN-4-1996-26933 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022685-000
Chủ đơn: ACTION ELECTRONICS CO., LTD.
TOMAĐơn VN-4-1996-26917 · nộp 12/01/1996 · văn bằng 4-0022663-000
Chủ đơn: tong yang magic corp.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.