NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 898/941

  1. Mẫu nhãn ZOJIRUSHI
    ZOJIRUSHI

    Đơn VN-4-2000-50568 · nộp 02/02/2000 · văn bằng 4-0041910-000
    Chủ đơn: ZOJIRUSHI CORPORATION

  2. Mẫu nhãn ProMinent
    ProMinent

    Đơn VN-4-2000-45339 · nộp 02/02/2000 · văn bằng 4-0039552-000
    Chủ đơn: PROMINENT DOSIERTECHNIK GMBH

  3. Mẫu nhãn ARTIMA
    ARTIMA

    Đơn VN-4-2000-44811 · nộp 28/01/2000 · văn bằng 4-0037298-000
    Chủ đơn: ARTIMA INDUSTRIAL CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn HERO
    HERO

    Đơn VN-4-2000-44618 · nộp 19/01/2000 · văn bằng 4-0079853-000
    Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY

  5. Mẫu nhãn VN-4-2000-44597
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-44597 · nộp 14/01/2000 · văn bằng 4-0037347-000
    Chủ đơn: PROTON ELECTRONIC INDUSTRIAL CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn METSO
    METSO

    Đơn VN-4-1999-44398 · nộp 29/12/1999 · văn bằng 4-0036934-000
    Chủ đơn: METSO CORPORATION(FI), Metso Outotec Corporation

  7. Mẫu nhãn ZOJIRUSHI
    ZOJIRUSHI

    Đơn VN-4-1999-44390 · nộp 29/12/1999 · văn bằng 4-0038852-000
    Chủ đơn: ZOJIRUSHI CORPORATION

  8. Mẫu nhãn YNAPMOCREGNISEHTLIO LIO
    YNAPMOCREGNISEHTLIO LIO

    Đơn VN-4-1999-44388 · nộp 28/12/1999 · văn bằng 4-0037836-000
    Chủ đơn: THE SINGER COMPANY LIMITED

  9. Mẫu nhãn CHUNLAN
    CHUNLAN

    Đơn VN-4-1999-44702 · nộp 17/12/1999 · văn bằng 4-0036811-000
    Chủ đơn: CHUNGLAN (GROUP) CORPORATION

  10. Mẫu nhãn MATSUSHITA
    MATSUSHITA

    Đơn VN-4-1999-44236 · nộp 16/12/1999 · văn bằng 4-0054902-000
    Chủ đơn: PANASONIC CORPORATION

  11. Mẫu nhãn SK
    SK

    Đơn VN-4-1999-44140 · nộp 02/11/1999 · văn bằng 4-0038868-000
    Chủ đơn: THE SIAM KUBOTA INDUSTRY CO., LTD.(TH), THE SIAM KUBOTA INDUSTRY CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.