NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 941/941

  1. Mẫu nhãn ISUZU
    ISUZU

    Đơn VN-4-1985-00326 · nộp 20/09/1985 · văn bằng 4-0000308-000
    Chủ đơn: ISUZU MOTORS LIMITED

  2. Mẫu nhãn PT3
    PT3

    Đơn VN-4-1985-00321 · nộp 12/09/1985 · văn bằng 4-0000283-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Phụ Tùng Số 3

  3. Mẫu nhãn SUZUKI
    SUZUKI

    Đơn VN-4-1985-00261 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000241-000
    Chủ đơn: suzuki motor corporation

  4. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-1985-00260 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000234-000
    Chủ đơn: Suzuki Motor coporation

  5. Mẫu nhãn T TEKNIKA
    T TEKNIKA

    Đơn VN-4-1985-00197 · nộp 11/05/1985 · văn bằng 4-0000179-000
    Chủ đơn: Fujitsu general Ltd

  6. Mẫu nhãn Chữ Hán
    Chữ Hán

    Đơn VN-4-1985-00196 · nộp 08/05/1985 · văn bằng 4-0000178-000
    Chủ đơn: Fujitsu generral Ltd

  7. Mẫu nhãn DC1
    DC1

    Đơn VN-4-1985-00187 · nộp 25/04/1985 · văn bằng 4-0000100-000
    Chủ đơn: Nhà máy dụng cụ số 1- Hà nội

  8. Mẫu nhãn VN-4-1985-00178
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1985-00178 · nộp 12/04/1985 · văn bằng 4-0000158-000
    Chủ đơn: GOETZE AG

  9. Mẫu nhãn GOETZE
    GOETZE

    Đơn VN-4-1985-00177 · nộp 12/04/1985 · văn bằng 4-0000570-000
    Chủ đơn: Công Ty GOETZE AG

  10. Mẫu nhãn KIORITZ
    KIORITZ

    Đơn VN-4-1985-00157 · nộp 01/04/1985 · văn bằng 4-0000143-000
    Chủ đơn: YAMABIKO CORPORATION

  11. Mẫu nhãn VN-4-1985-00156
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1985-00156 · nộp 01/04/1985 · văn bằng 4-0000142-000
    Chủ đơn: KIORITZ CORPORATION, KIORITZ CORPORATION(JP)

  12. Mẫu nhãn ECHO
    ECHO

    Đơn VN-4-1985-00155 · nộp 01/04/1985 · văn bằng 4-0000141-000
    Chủ đơn: KIORITZ CORPORATION

  13. Mẫu nhãn JANOME
    JANOME

    Đơn VN-4-1985-00145 · nộp 27/03/1985 · văn bằng 4-0000131-000
    Chủ đơn: JANOME Corporation

  14. Mẫu nhãn KADOMAX
    KADOMAX

    Đơn VN-4-1985-00121 · nộp 18/03/1985 · văn bằng 4-0000242-000
    Chủ đơn: MATSUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO.,LTD.

  15. Mẫu nhãn NATIONAL
    NATIONAL

    Đơn VN-4-1985-00111 · nộp 16/03/1985 · văn bằng 4-0000103-000
    Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation

  16. Mẫu nhãn SATAKE
    SATAKE

    Đơn VN-4-1985-00108 · nộp 14/03/1985 · văn bằng 4-0000098-000
    Chủ đơn: SATAKE CORPORATION, SATAKE ENGINEERING CO., LTD.(JP)

  17. Mẫu nhãn ATLAS COPCO
    ATLAS COPCO

    Đơn VN-4-1984-00072 · nộp 19/12/1984 · văn bằng 4-0000070-000
    Chủ đơn: ATLAS COPCO AKTIEBOLAG

  18. Mẫu nhãn VN-4-1984-00066
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1984-00066 · nộp 05/12/1984 · văn bằng 4-0000064-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Nông Nghiệp

  19. Mẫu nhãn VH
    VH

    Đơn VN-4-1984-00027 · nộp 15/09/1984 · văn bằng 4-0000026-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Động Cơ Điện Việt Hung

  20. Mẫu nhãn DC
    DC

    Đơn VN-4-1984-00002 · nộp 21/05/1984 · văn bằng 4-0000001-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Chế Tạo Điện Cơ

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.