Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 793/941
CHEN DEĐơn VN-4-2008-02606 · nộp 04/02/2008 · văn bằng 4-0124793-000
Chủ đơn: Chen Hsong Asset Management Limited
CDĐơn VN-4-2008-02605 · nộp 04/02/2008 · văn bằng 4-0125449-000
Chủ đơn: Chen Hsong Asset Management Limited
VICKI VĐơn VN-4-2008-02499 · nộp 01/02/2008 · văn bằng 4-0123269-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VINAVICKI, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Tuấn Minh (VN)
H S G [Shan, gu: Cái trống]Đơn VN-4-2008-02498 · nộp 01/02/2008 · văn bằng 4-0128882-000
Chủ đơn: Xi'an Shaangu Power Co., Ltd.
AN PHAT PLASTICĐơn VN-4-2008-02451 · nộp 01/02/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa và bao bì An Phát
AN PHAT INVESTMENTĐơn VN-4-2008-02449 · nộp 01/02/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát
ROMATEK kitchenwareĐơn VN-4-2008-02414 · nộp 31/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị nhà bếp Bách Hợp
KYIOTOĐơn VN-4-2008-02399 · nộp 31/01/2008 · văn bằng 4-0121575-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dũng Thuỷ
IDAH [Nghi Đại]Đơn VN-4-2008-02326 · nộp 30/01/2008 · văn bằng 4-0132365-000
Chủ đơn: AVANTRON MICRO CO., LTD, JAN FENG CHYUN CORPORATION(TW)
Y-TEQĐơn VN-4-2008-02287 · nộp 30/01/2008 · văn bằng 4-0132798-000
Chủ đơn: Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
HANH TINH XANHĐơn VN-4-2008-02281 · nộp 30/01/2008 · văn bằng 4-0133354-000
Chủ đơn: Cao Thị Lan
VTASS Super MAG 500Đơn VN-4-2008-02251 · nộp 30/01/2008 · văn bằng 4-0151294-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Giải pháp Khoa học và công nghệ Việt Nam
VTASS Super ARC 500Đơn VN-4-2008-02250 · nộp 30/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Giải pháp Khoa học và công nghệ Việt Nam
GANFANENG [GAN FA NENG]Đơn VN-4-2008-02243 · nộp 30/01/2008 · văn bằng 4-0134011-000
Chủ đơn: Ganzhou Complete Sets of Power Generating Equipments Manufacture Co., Ltd
HEADONĐơn VN-4-2008-02181 · nộp 29/01/2008 · văn bằng 4-0123980-000
Chủ đơn: AQUAJEAK CO., LTD.
SUNDTĐơn VN-4-2008-02085 · nộp 28/01/2008 · văn bằng 4-0132304-000
Chủ đơn: SANTA BELT ENTERPRISE CO., LTD
E.MOTIONICSĐơn VN-4-2008-02075 · nộp 28/01/2008
Chủ đơn: Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
SUMITOMOĐơn VN-4-2008-02015 · nộp 28/01/2008 · văn bằng 4-0156043-000
Chủ đơn: Sumitomo Metal Industries, Ltd. (JP), Sumitomo Heavy Industries, Ltd., NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION(JP)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-02014 · nộp 28/01/2008 · văn bằng 4-0156042-000
Chủ đơn: Sumitomo Heavy Industries, LTD., NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION(JP), Sumitomo Metal Industries, Ltd.(JP)
QuHuĐơn VN-4-2008-02004 · nộp 28/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Khánh Hải
KOREA KING KHEO SUNG WORLD INC.Đơn VN-4-2008-01990 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0122191-000
Chủ đơn: Kheo Sung World Inc.
AUSTRADOORĐơn VN-4-2008-01981 · nộp 25/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hưng Phát
KawashimaĐơn VN-4-2008-01976 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0125499-000
Chủ đơn: Yung Chi Y.C. Industrial Co.
afimilk The Heart of the Dairy FarmĐơn VN-4-2008-01892 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0120154-000
Chủ đơn: S A.E. Afikim(IL), S.A.E. AFIKIM MILKING SYSTEMS - AGRICULTURAL COOPERATIVE LTD.(IL), Afimilk - Agricultural Cooperative Ltd.
IWA IWASAKI VĐơn VN-4-2008-01822 · nộp 24/01/2008 · văn bằng 4-0152392-000
Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh
Đức Bảo DEBAO [tắt bửu: Đức bảo]Đơn VN-4-2008-01799 · nộp 24/01/2008 · văn bằng 4-0125387-000
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Đức Bảo
MITSUBOSHIĐơn VN-4-2008-01590 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0127729-000
Chủ đơn: Mitsuboshi Belting Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

