Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 794/942
GANFANENG [GAN FA NENG]Đơn VN-4-2008-02243 · nộp 30/01/2008 · văn bằng 4-0134011-000
Chủ đơn: Ganzhou Complete Sets of Power Generating Equipments Manufacture Co., Ltd
HEADONĐơn VN-4-2008-02181 · nộp 29/01/2008 · văn bằng 4-0123980-000
Chủ đơn: AQUAJEAK CO., LTD.
SUNDTĐơn VN-4-2008-02085 · nộp 28/01/2008 · văn bằng 4-0132304-000
Chủ đơn: SANTA BELT ENTERPRISE CO., LTD
E.MOTIONICSĐơn VN-4-2008-02075 · nộp 28/01/2008
Chủ đơn: Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
SUMITOMOĐơn VN-4-2008-02015 · nộp 28/01/2008 · văn bằng 4-0156043-000
Chủ đơn: Sumitomo Metal Industries, Ltd. (JP), Sumitomo Heavy Industries, Ltd., NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION(JP)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-02014 · nộp 28/01/2008 · văn bằng 4-0156042-000
Chủ đơn: Sumitomo Heavy Industries, LTD., NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION(JP), Sumitomo Metal Industries, Ltd.(JP)
QuHuĐơn VN-4-2008-02004 · nộp 28/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Khánh Hải
KOREA KING KHEO SUNG WORLD INC.Đơn VN-4-2008-01990 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0122191-000
Chủ đơn: Kheo Sung World Inc.
AUSTRADOORĐơn VN-4-2008-01981 · nộp 25/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hưng Phát
KawashimaĐơn VN-4-2008-01976 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0125499-000
Chủ đơn: Yung Chi Y.C. Industrial Co.
afimilk The Heart of the Dairy FarmĐơn VN-4-2008-01892 · nộp 25/01/2008 · văn bằng 4-0120154-000
Chủ đơn: S A.E. Afikim(IL), S.A.E. AFIKIM MILKING SYSTEMS - AGRICULTURAL COOPERATIVE LTD.(IL), Afimilk - Agricultural Cooperative Ltd.
IWA IWASAKI VĐơn VN-4-2008-01822 · nộp 24/01/2008 · văn bằng 4-0152392-000
Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh
Đức Bảo DEBAO [tắt bửu: Đức bảo]Đơn VN-4-2008-01799 · nộp 24/01/2008 · văn bằng 4-0125387-000
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Đức Bảo
MITSUBOSHIĐơn VN-4-2008-01590 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0127729-000
Chủ đơn: Mitsuboshi Belting Ltd.
TS Trường Sinh Trường SinhĐơn VN-4-2008-01563 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0139326-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Nguyễn
ROMATEKĐơn VN-4-2008-01511 · nộp 21/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị nhà bếp Bách Hợp
SYMĐơn VN-4-2009-12160 · nộp 18/01/2008 · văn bằng 4-0156421-000
Chủ đơn: Sanyang Industry Co., Ltd. (TW), SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED
LOCK & LOCK SMART SAVERĐơn VN-4-2008-01419 · nộp 18/01/2008 · văn bằng 4-0159763-000
Chủ đơn: Lock & Lock Company Limited
[jia: đẹp, tốt, hay...]Đơn VN-4-2008-01417 · nộp 18/01/2008
Chủ đơn: SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
Vì Cuộc Sống An ToànĐơn VN-4-2008-01410 · nộp 18/01/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Khải Toàn
SĐơn VN-4-2008-01387 · nộp 18/01/2008 · văn bằng 4-0127469-000
Chủ đơn: Sanyang Industry Co., Ltd. (TW), SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED
V SALTECHCOĐơn VN-4-2008-01377 · nộp 18/01/2008
Chủ đơn: Bùi Sơn Long
VIHERBSALĐơn VN-4-2008-01376 · nộp 18/01/2008
Chủ đơn: Bùi Sơn Long
TOAN QUOCĐơn VN-4-2008-01318 · nộp 17/01/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Toàn Quốc
HOLSETĐơn VN-4-2008-01313 · nộp 17/01/2008 · văn bằng 4-0127726-000
Chủ đơn: CUMMINS TURBO TECHNOLOGIES LIMITED
SA NEW DENVER USAĐơn VN-4-2008-01249 · nộp 17/01/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và phát triển công nghệ Việt Mỹ
SA NEW DENVER USAĐơn VN-4-2008-01248 · nộp 17/01/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và phát triển công nghệ Việt Mỹ
DRIMERĐơn VN-4-2008-01235 · nộp 17/01/2008 · văn bằng 4-0123260-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Hoa Nam, Công ty TNHH TM Hoa Nam (VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

