Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 398/941
Hỗ CôngĐơn VN-4-2019-47896 · nộp 26/11/2019 · văn bằng 4-0401239-000
Chủ đơn: SHANGHAI HUGONG ELECTRIC (GROUP) CO., LTD.
CCKOĐơn VN-4-2019-47826 · nộp 26/11/2019 · văn bằng 4-0403543-000
Chủ đơn: GUANGDONG HAOXING SMART HOME TECHNOLOGIES CO., LTD.
NISHINOĐơn VN-4-2019-47804 · nộp 26/11/2019 · văn bằng 4-0431328-000
Chủ đơn: Trần Văn Trưởng
1982Đơn VN-4-2019-47784 · nộp 26/11/2019 · văn bằng 4-0405352-000
Chủ đơn: Trần Ngọc Quý
MOCINEKĐơn VN-4-2019-47747 · nộp 26/11/2019 · văn bằng 4-0414317-000
Chủ đơn: Trần Ngọc Trí Nhân
YB YAMARBISHI THANH PHONG CO., LTDĐơn VN-4-2019-47744 · nộp 26/11/2019 · văn bằng 4-0426186-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh Phong
QUANTRAI [yi ji: máy nông nghiệp]Đơn VN-4-2019-47743 · nộp 26/11/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh Phong
JyaĐơn VN-4-2019-47678 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0407298-000
Chủ đơn: Jya Smart Home (tianjin) Limited
MBMĐơn VN-4-2019-47648 · nộp 25/11/2019 · văn bằng 4-0514293-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ TPC
KATANAĐơn VN-4-2019-47561 · nộp 25/11/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần Asano Việt Nam
VAPTĐơn VN-4-2019-47553 · nộp 25/11/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH Technology Achieve Pearl Việt Nam
ANTYLIA SCIENTIFICĐơn VN-4-2024-45421 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0646336-000
Chủ đơn: Cole-Parmer Instrument Company LLC
T HAMORNY Hòa Hợp Cân BằngĐơn VN-4-2019-47374 · nộp 22/11/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH TREANT PROTECTOR Việt Nam
MYTONĐơn VN-4-2019-47311 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0473590-000
Chủ đơn: NITTO KOHKI CO., LTD.
MYTONĐơn VN-4-2019-47310 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0473600-000
Chủ đơn: NITTO KOHKI CO., LTD.
BELTONĐơn VN-4-2019-47309 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0410240-000
Chủ đơn: NITTO KOHKI CO., LTD.
BELTONĐơn VN-4-2019-47308 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0410241-000
Chủ đơn: NITTO KOHKI CO., LTD.
COSORIĐơn VN-4-2019-47307 · nộp 22/11/2019
Chủ đơn: VESYNC (SINGAPORE) PTE. LTD.
TAP Tân An PhátĐơn VN-4-2019-47278 · nộp 22/11/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn chuyển giao công nghệ Tân An Phát
KASUTOĐơn VN-4-2019-47271 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0520076-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất tập đoàn Đại Việt
DAIKIOSAN DÒNG SẢN PHẨM CAO CẤPĐơn VN-4-2019-47270 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0575059-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất tập đoàn Đại Việt
TAKASAĐơn VN-4-2019-47269 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0553830-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất tập đoàn Đại Việt
Makano DÒNG SẢN PHẨM CAO CẤPĐơn VN-4-2019-47268 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0520077-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất tập đoàn Đại Việt
DAIKO DÒNG SẢN PHẨM CAO CẤPĐơn VN-4-2019-47267 · nộp 22/11/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất tập đoàn Đại Việt
DAI THANGĐơn VN-4-2019-47242 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0457368-000
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Đại
DAITHANG GROUPĐơn VN-4-2019-47241 · nộp 22/11/2019 · văn bằng 4-0457367-000
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Đại
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.