NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.687/2.719

  1. Mẫu nhãn ALLERDERM
    ALLERDERM

    Đơn VN-4-1993-12282 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010255-000
    Chủ đơn: SHAW MUDGE & COMPANY

  2. Mẫu nhãn SHAW MUDGE
    SHAW MUDGE

    Đơn VN-4-1993-12281 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010254-000
    Chủ đơn: SHAW MUDGE & COMPANY

  3. Mẫu nhãn NORITAKE
    NORITAKE

    Đơn VN-4-1993-12192 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010225-000
    Chủ đơn: NORITAKE CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn MOTORCRAFT
    MOTORCRAFT

    Đơn VN-4-1993-12191 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010224-000
    Chủ đơn: NORITAKE CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn PREP-SOL
    PREP-SOL

    Đơn VN-4-1993-12036 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010102-000
    Chủ đơn: E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

  6. Mẫu nhãn Unisan
    Unisan

    Đơn VN-4-1993-11982 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0014396-000
    Chủ đơn: albright & wilson limited

  7. Mẫu nhãn TIFFANY
    TIFFANY

    Đơn VN-4-1993-11974 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009447-000
    Chủ đơn: TIFFANY AND COMPANY

  8. Mẫu nhãn PINE-SOL
    PINE-SOL

    Đơn VN-4-1993-11825 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010014-000
    Chủ đơn: THE CLOROX COMPANY

  9. Mẫu nhãn BIOSWISS
    BIOSWISS

    Đơn VN-4-1993-11795 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009850-000
    Chủ đơn: BIOSWISS COSMETICS GmbH

  10. Mẫu nhãn Vương Kim Thành
    Vương Kim Thành

    Đơn VN-4-1993-11783 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009805-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vương Kim Thành

  11. Mẫu nhãn FAB POWER PLUS
    FAB POWER PLUS

    Đơn VN-4-1993-11754 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0012172-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY, COLGATE-PALMOLIVE COMPANY(US)

  12. Mẫu nhãn [Fab, power plus]
    [Fab, power plus]

    Đơn VN-4-1993-11753 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009982-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY, COLGATE-PALMOLIVE COMPANY(US)

  13. Mẫu nhãn PALMOLIVE
    PALMOLIVE

    Đơn VN-4-1993-11752 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009728-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  14. Mẫu nhãn PALMOLIVE OPTIMA
    PALMOLIVE OPTIMA

    Đơn VN-4-1993-11751 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009727-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  15. Mẫu nhãn AXION
    AXION

    Đơn VN-4-1993-11750 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009799-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.