NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 609/628

  1. ICI, AUTOCOLOR

    Đơn VN-4-1997-34106 · nộp 20/05/1997 · văn bằng 4-0028478-000
    Chủ đơn: imperial chemical industries plc

  2. ZOA

    Đơn VN-4-1997-33890 · nộp 05/05/1997 · văn bằng 4-0028507-000
    Chủ đơn: Công ty TOA Việt Nam TNHH (TOA VIETNAM COMPANY LIMITED)

  3. ROADTEK

    Đơn VN-4-1997-33749 · nộp 23/04/1997 · văn bằng 4-0028210-000
    Chủ đơn: revertex finewaters sdn. bhd.

  4. PACI PAINT

    Đơn VN-4-1997-33706 · nộp 19/04/1997 · văn bằng 4-0028189-000
    Chủ đơn: Surya Industries Pte Ltd.

  5. AVERY

    Đơn VN-4-1997-33695 · nộp 19/04/1997 · văn bằng 4-0028137-000
    Chủ đơn: AVERY DENNISON CORPORATION

  6. VATEX

    Đơn VN-4-1997-33687 · nộp 19/04/1997 · văn bằng 4-0031312-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nippon Paint (Việt Nam)

  7. MILLENNIUM

    Đơn VN-4-1997-33195 · nộp 18/03/1997 · văn bằng 4-0027768-000
    Chủ đơn: MILLENNIUM CHEMICALS INC., MILLENNIUM CHEMICALS INC.(US)

  8. HAIS

    Đơn VN-4-1997-32832 · nộp 21/02/1997 · văn bằng 4-0026876-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hai

  9. TAUBMANS

    Đơn VN-4-1997-32739 · nộp 13/02/1997 · văn bằng 4-0027239-000
    Chủ đơn: WATTYL (NZ) LIMITED

  10. LEVISMUR

    Đơn VN-4-1997-32486 · nộp 23/01/1997 · văn bằng 4-0027184-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  11. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32472 · nộp 22/01/1997 · văn bằng 4-0027063-000
    Chủ đơn: peintures avi s. a.

  12. VALIFAST

    Đơn VN-4-1997-32468 · nộp 22/01/1997 · văn bằng 4-0038747-000
    Chủ đơn: ORIENT CHEMICAL INDUSTRIES, LTD.

  13. OPLAS

    Đơn VN-4-1997-32467 · nộp 22/01/1997 · văn bằng 4-0027060-000
    Chủ đơn: ORIENT CHEMICAL INDUSTRIES, LTD.

  14. DRYLOK R

    Đơn VN-4-1997-32255 · nộp 10/01/1997 · văn bằng 4-0026939-000
    Chủ đơn: UNITED GILSONITE LABORATORIES

  15. 7

    Đơn VN-4-1996-32128 · nộp 28/12/1996 · văn bằng 4-0026820-000
    Chủ đơn: cơ sở Thanh Tùng

  16. HUANG MUN

    Đơn VN-4-1996-32053 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026785-000
    Chủ đơn: huang mun enterprise

  17. POLYCURE

    Đơn VN-4-1996-31983 · nộp 18/12/1996 · văn bằng 4-0026748-000
    Chủ đơn: MIROTONE PTY LIMITED

  18. V

    Đơn VN-4-1996-31756 · nộp 04/12/1996 · văn bằng 4-0027615-000
    Chủ đơn: CRAYOLA PROPERTIES, INC.

  19. V

    Đơn VN-4-1996-31755 · nộp 04/12/1996 · văn bằng 4-0026603-000
    Chủ đơn: CRAYOLA PROPERTIES, INC.

  20. CRAYOLA

    Đơn VN-4-1996-31754 · nộp 04/12/1996 · văn bằng 4-0026602-000
    Chủ đơn: CRAYOLA PROPERTIES, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.