Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 906/988
HONG PHATĐơn VN-4-2003-02683 · nộp 17/02/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoá chất Hồng Phát
NS NONG SINH FOLIAR FERTILIZER NOSI COMPANY.,LTDĐơn VN-4-2004-01052 · nộp 16/02/2004
Chủ đơn: Công ty phát triển kỹ thuật Vĩnh Long (TNHH)
WINE FOOD CO.,LTDĐơn VN-4-2004-01049 · nộp 16/02/2004 · văn bằng 4-0062840-000
Chủ đơn: Công ty TNHH rượu thực phẩm (Wine Food Co., Ltd), Công ty TNHH rượu thực phẩm (Wine Food Co., Ltd) (VN)
ASIA QĐơn VN-4-2004-01045 · nộp 16/02/2004 · văn bằng 4-0069293-000
Chủ đơn: PHẠM PHÚC CƯỜNG
TORELIEFĐơn VN-4-2004-01040 · nộp 16/02/2004 · văn bằng 4-0063742-000
Chủ đơn: TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC.)
CAM RANHĐơn VN-4-2003-05208 · nộp 16/02/2004 · văn bằng 4-0064845-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ hàng không sân bay Tân Sơn Nhất
Xuân HọcĐơn VN-4-2004-00971 · nộp 12/02/2004 · văn bằng 4-0063160-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân xây dựng và kinh doanh vật liệu xây dựng Xuân Học
NP THE NATURAL ESSENCE FLAVOURS & FRAGRANCESĐơn VN-4-2004-00871 · nộp 06/02/2004 · văn bằng 4-0065586-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Phong
VF V&F COĐơn VN-4-2004-00866 · nộp 06/02/2004 · văn bằng 4-0064211-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Việt Thái
BM PLASCO BINH MINHĐơn VN-4-2004-00850 · nộp 06/02/2004 · văn bằng 4-0073870-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Bình Minh
EBARA-UDYLITEĐơn VN-4-2004-00769 · nộp 04/02/2004
Chủ đơn: Ebara-Udylite Kabushiki Kaisha ( also trading as EBARA-UDYLITE CO , LTD.)
OCIĐơn VN-4-2004-00726 · nộp 03/02/2004 · văn bằng 4-0061975-000
Chủ đơn: Impack International Pte Ltd., OCI BERHAD (95161-H)(MY), OCI HOLDINGS BERHAD(MY)
SUMIPLEOĐơn VN-4-2004-00692 · nộp 02/02/2004 · văn bằng 4-0063219-000
Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED(JP), SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
NT NGUYEN THAO TECHĐơn VN-4-2004-00689 · nộp 02/02/2004 · văn bằng 4-0063415-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Nguyên Thảo
BIOSTAĐơn VN-4-2004-00688 · nộp 02/02/2004 · văn bằng 4-0063414-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Nguyên Thảo
UTA 1Đơn VN-4-2004-00421 · nộp 16/01/2004 · văn bằng 4-0062253-000
Chủ đơn: Trung tâm nghiên cứu công nghệ lọc - hoá dầu
AGSPECĐơn VN-4-2004-00272 · nộp 12/01/2004 · văn bằng 4-0063638-000
Chủ đơn: AGSPEC ASIA PTE. LTD

ELITE COMMERCIAL CAREĐơn VN-4-2003-12024 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0065879-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sanh ích.(VN), Công ty TNHH tư vấn đầu tư thương mại Vạn Liên Phong
CENTEXĐơn VN-4-2003-12007 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0061905-000
Chủ đơn: CENTEX REMEDIES PTE LTD
LOVEDALEĐơn VN-4-2003-12006 · nộp 30/12/2003 · văn bằng 4-0061904-000
Chủ đơn: LOVEDALE CORPORATION PTE LTD
P FLXTOĐơn VN-4-2003-11977 · nộp 29/12/2003
Chủ đơn: HUAH JlNQ INTERNATIONAL CO., LTD
SUNTORYĐơn VN-4-2003-11909 · nộp 26/12/2003 · văn bằng 4-0062860-000
Chủ đơn: SUNTORY HOLDINGS LIMITED, SUNTORY LIMITED. (Hoặc là: SUNTORY KABUSHIKI KAISHA)(JP)
SUNTGAĐơn VN-4-2003-11908 · nộp 26/12/2003 · văn bằng 4-0062859-000
Chủ đơn: SUNTORY HOLDINGS LIMITED, SUNTORY LIMITED. (Hoặc là: SUNTORY KABUSHIKI KAISHA)(JP)
TAMURAĐơn VN-4-2003-11811 · nộp 24/12/2003 · văn bằng 4-0063762-000
Chủ đơn: TAMURA CORPORATION
AMISAFEĐơn VN-4-2003-11754 · nộp 22/12/2003 · văn bằng 4-0063635-000
Chủ đơn: AJINOMOTO CO., INC.
PRO-PLANTĐơn VN-4-2003-11614 · nộp 17/12/2003 · văn bằng 4-0065454-000
Chủ đơn: ARTEMIS & ANGELIO CO., LTD.
BIO-PLANTĐơn VN-4-2003-11613 · nộp 17/12/2003 · văn bằng 4-0065453-000
Chủ đơn: ARTEMIS & ANGELIO CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
