NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của LOVEDALE CORPORATION PTE LTD

LOVEDALE CORPORATION PTE LTD có 691 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 660 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

691 đơn · trang 1/24 · Xem thống kê chung · Tra một tên

Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.

  1. GUVITAL

    Đơn VN-4-2015-29795 · nộp 27/10/2015 · văn bằng 4-0286671-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  2. THYROHOLD

    Đơn VN-4-2015-21151 · nộp 10/08/2015 · văn bằng 4-0281905-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  3. RUMARUB

    Đơn VN-4-2015-21150 · nộp 10/08/2015 · văn bằng 4-0281888-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  4. DEEPOFLOX

    Đơn VN-4-2015-19154 · nộp 21/07/2015 · văn bằng 4-0277022-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  5. ZIMFIL

    Đơn VN-4-2015-15357 · nộp 16/06/2015 · văn bằng 4-0277489-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  6. TADAZEAL

    Đơn VN-4-2015-15356 · nộp 16/06/2015 · văn bằng 4-0276901-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  7. PARIHEP

    Đơn VN-4-2014-22315 · nộp 22/09/2014 · văn bằng 4-0256933-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  8. LOHEP

    Đơn VN-4-2014-22314 · nộp 22/09/2014 · văn bằng 4-0256932-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  9. HYMOIST

    Đơn VN-4-2014-21275 · nộp 10/09/2014 · văn bằng 4-0258130-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  10. SYSTAROM

    Đơn VN-4-2014-03078 · nộp 20/02/2014 · văn bằng 4-0249888-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  11. SYSPODOX

    Đơn VN-4-2014-02443 · nộp 11/02/2014 · văn bằng 4-0254368-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  12. SYSBACTUM

    Đơn VN-4-2014-02442 · nộp 11/02/2014 · văn bằng 4-0254367-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  13. SYSPIROM

    Đơn VN-4-2014-02441 · nộp 11/02/2014 · văn bằng 4-0254366-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  14. SYSTAPIM

    Đơn VN-4-2014-02440 · nộp 11/02/2014 · văn bằng 4-0254365-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  15. AEGENCLOXIDIL

    Đơn VN-4-2010-08222 · nộp 20/04/2010 · văn bằng 4-0178664-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  16. AEGENDINIR

    Đơn VN-4-2010-08221 · nộp 20/04/2010 · văn bằng 4-0178663-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  17. AEGENLEVOLON

    Đơn VN-4-2010-08220 · nộp 20/04/2010 · văn bằng 4-0178662-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  18. ENCETAM MR

    Đơn VN-4-2010-06846 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0175170-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  19. MAXITIL PLUS

    Đơn VN-4-2010-06845 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0175169-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  20. NOVISARTAN PLUS

    Đơn VN-4-2010-06844 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0175168-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  21. BISATEN PLUS

    Đơn VN-4-2010-06843 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0175167-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  22. ZIFLOXIN - D

    Đơn VN-4-2010-06842 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0175166-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  23. QUICIP - D

    Đơn VN-4-2010-06841 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0175165-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  24. REMOOT

    Đơn VN-4-2010-06840 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0175354-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  25. TORATEN

    Đơn VN-4-2010-06105 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0170103-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  26. OROBUTEN

    Đơn VN-4-2010-06104 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0170127-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  27. EFROZIL

    Đơn VN-4-2010-06103 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0170126-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  28. DELOTEN

    Đơn VN-4-2010-06102 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0170125-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.