Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 75/284

W W PROOF JOINTĐơn VN-4-2023-13686 · nộp 11/04/2023 · văn bằng 4-0529584-000
Chủ đơn: YKK AP Inc.
W PROOF JOINTĐơn VN-4-2023-13685 · nộp 11/04/2023 · văn bằng 4-0594457-000
Chủ đơn: YKK AP Inc.
SHC SAHACOĐơn VN-4-2023-13405 · nộp 10/04/2023 · văn bằng 4-0520313-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa SAHACO
HA LE BioplasticsĐơn VN-4-2023-13233 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0527831-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa sinh học Hà Lê
KASHIBANGĐơn VN-4-2023-13222 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0527828-000
Chủ đơn: Zheng, Xuejuan
NAKED FLAVORS GELATOĐơn VN-4-2023-13056 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0586669-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GREENIE SCOOP
NAKED FLAVoRSĐơn VN-4-2023-13055 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0585813-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GREENIE SCOOP
NAKED FLAV°RSĐơn VN-4-2023-13053 · nộp 07/04/2023 · văn bằng 4-0557358-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GREENIE SCOOP
B52 Hight Technology Silicone SILICONE SIÊU BỀNĐơn VN-4-2023-12634 · nộp 05/04/2023 · văn bằng 4-0546100-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại SAKURA Việt Nam
ĐOÀN KẾTĐơn VN-4-2023-11819 · nộp 31/03/2023 · văn bằng 4-0515684-000
Chủ đơn: Nguyễn Tri Quý
DCMĐơn VN-4-2023-11573 · nộp 30/03/2023 · văn bằng 4-0511765-000
Chủ đơn: DCM Holdings Co., Ltd.
XENIUMĐơn VN-4-2023-11369 · nộp 29/03/2023 · văn bằng 4-0513119-000
Chủ đơn: WINTECH CO., LTD.
VanCo Backer RodĐơn VN-4-2023-11220 · nộp 28/03/2023 · văn bằng 4-0514026-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xốp nhựa Vanco
CGĐơn VN-4-2023-10905 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513159-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ và dịch vụ CNT
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-10868 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513125-000
Chủ đơn: Formosa Chemicals and Fibre Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-10867 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513126-000
Chủ đơn: Formosa Chemicals and Fibre Corporation
TAIRILOYĐơn VN-4-2023-10866 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513127-000
Chủ đơn: Formosa Chemicals and Fibre Corporation
TAIRILITEĐơn VN-4-2023-10865 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513128-000
Chủ đơn: Formosa Chemicals and Fibre Corporation
TAIRISANĐơn VN-4-2023-10864 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513129-000
Chủ đơn: Formosa Chemicals and Fibre Corporation
TAIRIREXĐơn VN-4-2023-10863 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513130-000
Chủ đơn: Formosa Chemicals and Fibre Corporation
TAIRIPROĐơn VN-4-2023-10862 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513131-000
Chủ đơn: Formosa Chemicals and Fibre Corporation
TAIRILACĐơn VN-4-2023-10861 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513132-000
Chủ đơn: Formosa Chemicals and Fibre Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-10860 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513743-000
Chủ đơn: Formosa Chemicals And Fibre Corporation
FCFCĐơn VN-4-2023-10859 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513744-000
Chủ đơn: Formosa Chemicals And Fibre Corporation
REX WRAPĐơn VN-4-2023-10484 · nộp 24/03/2023
Chủ đơn: BÙI VĂN TIN
CUU LONGĐơn VN-4-2023-10419 · nộp 24/03/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần bao bì CỬU LONG
PUĐơn VN-4-2023-10308 · nộp 23/03/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Vĩnh Tường
PU PROĐơn VN-4-2023-10307 · nộp 23/03/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Vĩnh Tường
320Đơn VN-4-2023-10306 · nộp 23/03/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Vĩnh Tường
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.