NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 77/284

  1. Mẫu nhãn ANT
    ANT

    Đơn VN-4-2023-04094 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0538235-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SAWAVICO

  2. Mẫu nhãn FOREST Deluxe Floral Foam
    FOREST Deluxe Floral Foam

    Đơn VN-4-2023-03690 · nộp 13/02/2023 · văn bằng 4-0510195-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH NBH Group

  3. Mẫu nhãn DIKLON
    DIKLON

    Đơn VN-4-2023-03567 · nộp 10/02/2023 · văn bằng 4-0520632-000
    Chủ đơn: DONG-IN CO., LTD

  4. Mẫu nhãn InnoEco
    InnoEco

    Đơn VN-4-2023-03080 · nộp 07/02/2023 · văn bằng 4-0509888-000
    Chủ đơn: PTT Global Chemical Public Company Limited

  5. Mẫu nhãn BERUBCO Billiard Cushions
    BERUBCO Billiard Cushions

    Đơn VN-4-2023-02886 · nộp 06/02/2023 · văn bằng 4-0540670-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Bến Thành

  6. Mẫu nhãn SMARTFLEX
    SMARTFLEX

    Đơn VN-4-2023-02235 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0521672-000
    Chủ đơn: INNOX Advanced Materials Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn TGPK
    TGPK

    Đơn VN-4-2023-01747 · nộp 17/01/2023 · văn bằng 4-0511523-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Gia Phú Khang

  8. Mẫu nhãn OBM
    OBM

    Đơn VN-4-2023-01652 · nộp 16/01/2023 · văn bằng 4-0510088-000
    Chủ đơn: Guangdong Xinhui Technology Co.,Ltd

  9. Mẫu nhãn SUNSUR
    SUNSUR

    Đơn VN-4-2023-01330 · nộp 12/01/2023 · văn bằng 4-0511211-000
    Chủ đơn: SHENZHEN RUIO TECHNOLOGY CO., LTD

  10. Mẫu nhãn stp INFRA
    stp INFRA

    Đơn VN-4-2023-01285 · nộp 12/01/2023 · văn bằng 4-0536856-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN STP

  11. Mẫu nhãn LASIX
    LASIX

    Đơn VN-4-2023-00842 · nộp 09/01/2023 · văn bằng 4-0625707-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LASIX VIỆT NAM

  12. Mẫu nhãn HATSU
    HATSU

    Đơn VN-4-2023-00655 · nộp 06/01/2023 · văn bằng 4-0549773-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Trung Chính

  13. Mẫu nhãn M-FLEX
    M-FLEX

    Đơn VN-4-2023-00443 · nộp 05/01/2023 · văn bằng 4-0516615-000
    Chủ đơn: K-FLEX MALAYSIA SDN BHD

  14. Mẫu nhãn CCD
    CCD

    Đơn VN-4-2023-00436 · nộp 05/01/2023 · văn bằng 4-0508878-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Economic Union

  15. Mẫu nhãn Bm
    Bm

    Đơn VN-4-2023-00341 · nộp 05/01/2023 · văn bằng 4-0534667-000
    Chủ đơn: LƯƠNG PHÚC MIÊN

  16. Mẫu nhãn Sunpla
    Sunpla

    Đơn VN-4-2023-00121 · nộp 03/01/2023 · văn bằng 4-0508888-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SUNPLA

  17. Mẫu nhãn POPHEN
    POPHEN

    Đơn VN-4-2023-00115 · nộp 03/01/2023 · văn bằng 4-0508885-000
    Chủ đơn: SuZhou Pophen Environmental Technology CO.,LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.