NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của XL Laboratories Pvt. Ltd.

XL Laboratories Pvt. Ltd. có 222 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 169 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

222 đơn · trang 4/8 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn QPINE
    QPINE

    Đơn VN-4-2008-13555 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0137652-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  2. Mẫu nhãn FELOACT
    FELOACT

    Đơn VN-4-2008-13554 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0137651-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  3. Mẫu nhãn FENOFAST
    FENOFAST

    Đơn VN-4-2008-13553 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0137687-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  4. Mẫu nhãn LIPEACT
    LIPEACT

    Đơn VN-4-2008-13552 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0137686-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  5. Mẫu nhãn LIPEWIN
    LIPEWIN

    Đơn VN-4-2008-13551 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0137685-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  6. Mẫu nhãn FELOWIN
    FELOWIN

    Đơn VN-4-2008-13550 · nộp 25/06/2008 · văn bằng 4-0136117-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  7. Mẫu nhãn SELECAP
    SELECAP

    Đơn VN-4-2008-08949 · nộp 25/04/2008 · văn bằng 4-0157958-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  8. Mẫu nhãn CEMATE
    CEMATE

    Đơn VN-4-2008-07517 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0129693-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  9. Mẫu nhãn ALBAN
    ALBAN

    Đơn VN-4-2008-07516 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0129692-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  10. Mẫu nhãn CARTIMOON
    CARTIMOON

    Đơn VN-4-2008-05374 · nộp 18/03/2008 · văn bằng 4-0131660-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  11. Mẫu nhãn CARTILEZ
    CARTILEZ

    Đơn VN-4-2008-05373 · nộp 18/03/2008 · văn bằng 4-0131659-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  12. Mẫu nhãn CLOPIDA
    CLOPIDA

    Đơn VN-4-2008-04538 · nộp 07/03/2008 · văn bằng 4-0137277-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  13. Mẫu nhãn MOSAZA
    MOSAZA

    Đơn VN-4-2007-23500 · nộp 16/11/2007 · văn bằng 4-0124571-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  14. Mẫu nhãn JERIFEN-2
    JERIFEN-2

    Đơn VN-4-2007-13813 · nộp 20/07/2007 · văn bằng 4-0121324-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  15. Mẫu nhãn LIFETONE
    LIFETONE

    Đơn VN-4-2007-13811 · nộp 20/07/2007 · văn bằng 4-0121323-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  16. Mẫu nhãn ABYKOF
    ABYKOF

    Đơn VN-4-2007-13810 · nộp 20/07/2007 · văn bằng 4-0121322-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  17. Mẫu nhãn PLAMVAXIN
    PLAMVAXIN

    Đơn VN-4-2007-13595 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0114533-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  18. Mẫu nhãn ZIPTAL
    ZIPTAL

    Đơn VN-4-2007-13594 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0114532-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  19. Mẫu nhãn CAPUTOX
    CAPUTOX

    Đơn VN-4-2007-13593 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0114531-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  20. Mẫu nhãn LEVOF
    LEVOF

    Đơn VN-4-2007-13592 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0114530-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  21. Mẫu nhãn XLRAZ
    XLRAZ

    Đơn VN-4-2007-13591 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0114529-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  22. Mẫu nhãn XLCAM
    XLCAM

    Đơn VN-4-2007-13590 · nộp 18/07/2007 · văn bằng 4-0114528-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  23. Mẫu nhãn WILLMON
    WILLMON

    Đơn VN-4-2007-07195 · nộp 23/04/2007 · văn bằng 4-0104943-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  24. Mẫu nhãn VOLMIA
    VOLMIA

    Đơn VN-4-2007-07194 · nộp 23/04/2007 · văn bằng 4-0104942-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  25. Mẫu nhãn RHEUMAC
    RHEUMAC

    Đơn VN-4-2007-07193 · nộp 23/04/2007 · văn bằng 4-0104965-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  26. Mẫu nhãn DEPTONE
    DEPTONE

    Đơn VN-4-2007-07192 · nộp 23/04/2007 · văn bằng 4-0104964-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.