NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của XL Laboratories Pvt. Ltd.

XL Laboratories Pvt. Ltd. có 222 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 169 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

222 đơn · trang 8/8 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn NEO TONE
    NEO TONE

    Đơn VN-4-2005-01933 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0074553-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  2. Mẫu nhãn MEDIVITAL
    MEDIVITAL

    Đơn VN-4-2005-01932 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0074552-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  3. Mẫu nhãn CARTIFAST
    CARTIFAST

    Đơn VN-4-2005-01931 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0074551-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  4. Mẫu nhãn CLOFONEX
    CLOFONEX

    Đơn VN-4-2004-11276 · nộp 18/10/2004 · văn bằng 4-0074296-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  5. Mẫu nhãn WINCOCEF
    WINCOCEF

    Đơn VN-4-2004-11275 · nộp 18/10/2004 · văn bằng 4-0074295-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  6. Mẫu nhãn NEOFAX
    NEOFAX

    Đơn VN-4-2004-09544 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0069799-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  7. Mẫu nhãn SALOXL
    SALOXL

    Đơn VN-4-2004-09543 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0069798-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  8. Mẫu nhãn HAYOSPAN
    HAYOSPAN

    Đơn VN-4-2004-09542 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0070344-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  9. Mẫu nhãn COMPE
    COMPE

    Đơn VN-4-2004-09541 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0070343-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  10. Mẫu nhãn EMLIP
    EMLIP

    Đơn VN-4-2004-09540 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0070342-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  11. Mẫu nhãn NIMSOF
    NIMSOF

    Đơn VN-4-2004-09004 · nộp 01/09/2004 · văn bằng 4-0069008-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

  12. Mẫu nhãn ROXL-150
    ROXL-150

    Đơn VN-4-2004-09003 · nộp 01/09/2004 · văn bằng 4-0069007-000
    Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.