NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của PHARMIX CORPORATION

PHARMIX CORPORATION có 481 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 315 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

481 đơn · trang 4/17 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn DYCID SR
    DYCID SR

    Đơn VN-4-2010-07991 · nộp 16/04/2010 · văn bằng 4-0166626-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  2. Mẫu nhãn LIVER
    LIVER

    Đơn VN-4-2010-07990 · nộp 16/04/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  3. Mẫu nhãn MINOXYL
    MINOXYL

    Đơn VN-4-2010-07989 · nộp 16/04/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  4. Mẫu nhãn RHINATHIOL
    RHINATHIOL

    Đơn VN-4-2010-07987 · nộp 16/04/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  5. Mẫu nhãn PIRAZEM
    PIRAZEM

    Đơn VN-4-2010-06065 · nộp 25/03/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  6. Mẫu nhãn WONFRADINE
    WONFRADINE

    Đơn VN-4-2010-05920 · nộp 24/03/2010 · văn bằng 4-0174998-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  7. Mẫu nhãn LACBERIN
    LACBERIN

    Đơn VN-4-2010-05918 · nộp 24/03/2010 · văn bằng 4-0165595-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  8. Mẫu nhãn MUCOTUSSIN
    MUCOTUSSIN

    Đơn VN-4-2010-05917 · nộp 24/03/2010 · văn bằng 4-0165594-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  9. Mẫu nhãn DANAZE
    DANAZE

    Đơn VN-4-2010-05916 · nộp 24/03/2010 · văn bằng 4-0165593-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  10. Mẫu nhãn ANTEBINOL-F
    ANTEBINOL-F

    Đơn VN-4-2010-05915 · nộp 24/03/2010 · văn bằng 4-0165592-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  11. Mẫu nhãn URDISOL
    URDISOL

    Đơn VN-4-2010-05914 · nộp 24/03/2010 · văn bằng 4-0165591-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  12. Mẫu nhãn SFAVIN
    SFAVIN

    Đơn VN-4-2010-05913 · nộp 24/03/2010 · văn bằng 4-0165590-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  13. Mẫu nhãn WONPEZIL
    WONPEZIL

    Đơn VN-4-2010-05805 · nộp 23/03/2010 · văn bằng 4-0167957-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  14. Mẫu nhãn ULTINA
    ULTINA

    Đơn VN-4-2010-05804 · nộp 23/03/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  15. Mẫu nhãn LOPMIN PLUS
    LOPMIN PLUS

    Đơn VN-4-2010-05803 · nộp 23/03/2010 · văn bằng 4-0167956-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  16. Mẫu nhãn VERICONE
    VERICONE

    Đơn VN-4-2010-05802 · nộp 23/03/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  17. Mẫu nhãn LACTORUS
    LACTORUS

    Đơn VN-4-2010-05801 · nộp 23/03/2010 · văn bằng 4-0167955-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  18. Mẫu nhãn XYZINE
    XYZINE

    Đơn VN-4-2010-05800 · nộp 23/03/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  19. Mẫu nhãn CLAROMA
    CLAROMA

    Đơn VN-4-2010-05799 · nộp 23/03/2010 · văn bằng 4-0165098-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  20. Mẫu nhãn TORIEM
    TORIEM

    Đơn VN-4-2010-05798 · nộp 23/03/2010 · văn bằng 4-0165296-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  21. Mẫu nhãn MODIPI
    MODIPI

    Đơn VN-4-2010-05797 · nộp 23/03/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  22. Mẫu nhãn TARMIN
    TARMIN

    Đơn VN-4-2010-05796 · nộp 23/03/2010 · văn bằng 4-0165295-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  23. Mẫu nhãn CEROXFEN
    CEROXFEN

    Đơn VN-4-2010-05795 · nộp 23/03/2010 · văn bằng 4-0165294-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  24. Mẫu nhãn ERYZEL
    ERYZEL

    Đơn VN-4-2010-05794 · nộp 23/03/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  25. Mẫu nhãn LIVOMAX
    LIVOMAX

    Đơn VN-4-2010-05793 · nộp 23/03/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  26. Mẫu nhãn ENTIRON
    ENTIRON

    Đơn VN-4-2010-05792 · nộp 23/03/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  27. Mẫu nhãn VILIVER
    VILIVER

    Đơn VN-4-2010-05791 · nộp 23/03/2010 · văn bằng 4-0165293-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  28. Mẫu nhãn FINABERIN
    FINABERIN

    Đơn VN-4-2010-05790 · nộp 23/03/2010 · văn bằng 4-0174960-000
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  29. Mẫu nhãn YUYUGREL
    YUYUGREL

    Đơn VN-4-2010-05787 · nộp 23/03/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

  30. Mẫu nhãn WONTAGITZ
    WONTAGITZ

    Đơn VN-4-2010-05786 · nộp 23/03/2010
    Chủ đơn: PHARMIX CORPORATION

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.