Kết quả tra nhãn hiệu “R-MAX-R”
- Có 1 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
- Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
- Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.
Tìm thấy 604 nhãn trùng hoặc gần giống (618 ms)
Hết hạn Nhóm 32PEPSI MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2006-16589 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0095474-000
Chủ đơn: PepsiCo, Inc.
Hết hạn Nhóm 1MAX - SealCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2006-16145 · nộp 26/09/2006 · văn bằng 4-0098939-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Tung Sinh
Hết hạn Nhóm 5FORTE-MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2005-15913 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0086435-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Bảo Lâm, Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm (VN)
Hết hạn Nhóm 5MAX-RIFACó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2005-11072 · nộp 29/08/2005 · văn bằng 4-0091022-000
Chủ đơn: UMEDICA LABORATORIES PVT LTD.,
Hết hạn Nhóm 9TMAX T MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2005-07258 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0085140-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn điện tử - tin học - viễn thông TPT
Hết hạn Nhóm 35ECONO MAX FUEL TREATMENT HI PERFORMANCE PRODUCTSCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2005-04447 · nộp 21/04/2005 · văn bằng 4-0078561-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ - thương mại quốc tế Hoàng Gia (ROYAL INTERNATIONAL TRADING - SERVICE CO., LTD - ROYAL INTERNATIONAL CO., LTD)
Hết hạn Nhóm 311 NUMBER N A P A-MAX NUTRIENT ANIMAL AND POULTRYCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2004-09711 · nộp 17/09/2004 · văn bằng 4-0069911-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thức ăn chăn nuôi Nông Lâm VINA
Hết hạn Nhóm 9Nhóm 28Emax Entertainment to the MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2004-04035 · nộp 29/04/2004 · văn bằng 4-0067439-000
Chủ đơn: Aruze Corp.
Hết hạn Nhóm 5BIO-SONE-MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2004-01725 · nộp 08/03/2004 · văn bằng 4-0063716-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh BIO - PHARMACHEMIE
Hết hạn Nhóm 3GERVAS MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2001-05984 · nộp 14/12/2001 · văn bằng 4-0045564-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhân Lộc
Hết hạn Nhóm 1NEO-MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2000-49220 · nộp 13/10/2000 · văn bằng 4-0040840-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Thông.
Hết hạn Nhóm 16GEL.MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2000-46941 · nộp 22/06/2000 · văn bằng 4-0038301-000
Chủ đơn: BEROL CORPORATION, The Gillette Company.(US)
Hết hạn Nhóm 21LITTLE MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2000-45013 · nộp 21/02/2000 · văn bằng 4-0039091-000
Chủ đơn: ORAL - B LABORATORIES (A DIVISION OF GILLETTE CANADA COMPANY)(CA), PROCTER & GAMBLE BUSINESS SERVICES CANADA COMPANY(CA), The Gillette Company LLC
Hết hạn Nhóm 16ERASER.MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1999-41435 · nộp 16/04/1999 · văn bằng 4-0034951-000
Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), BEROL CORPORATION
Hết hạn Nhóm 17AR MAX CEILING BOARDCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1998-38117 · nộp 21/04/1998 · văn bằng 4-0031557-000
Chủ đơn: SIAM FIBERGLASS CO., LTD.
Hết hạn Nhóm 4RX SUPER MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1997-35961 · nộp 11/10/1997 · văn bằng 4-0030054-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)
Hết hạn Nhóm 42GERVAS MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1996-30183 · nộp 13/08/1996 · văn bằng 4-0024804-000
Chủ đơn: Cơ sở Quách Xuân Thủy(VN), Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Nhân Lộc
Hết hạn Nhóm 6MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1996-28069 · nộp 06/04/1996 · văn bằng 4-0040032-000
Chủ đơn: MAX CO., LTD
Hết hạn Nhóm 30MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1995-26353 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022244-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
Hết hạn Nhóm 21MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1994-21221 · nộp 30/12/1994 · văn bằng 4-0017735-000
Chủ đơn: PROCTER & GAMBLE BUSINESS SERVICES CANADA COMPANY, ORAL-B LABORATORIES, A DIVISION OF GILLETTE CANADA INC.(CA), PROCTER & GAMBLE BUSINESS SERVICES CANADA COMPANY(CA), ORAL-B LABORATORIES (A division of GILLETTE CANADA COMPANY)(CA)
Hết hạn Nhóm 8MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1994-19989 · nộp 29/09/1994 · văn bằng 4-0018347-000
Chủ đơn: M.M. SHOJI CO., LTD.
Hết hạn Nhóm 42AUGUST MAX WOMANCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1994-19314 · nộp 05/08/1994 · văn bằng 4-0016006-000
Chủ đơn: GORDON BROTHERS GROUP, LLC(US), CCTM, INC, THE UNITED STATES SHOE CORPORATION(US), RETAIL BRAND ALLIANCE, INC.(US)
Hết hạn Nhóm 11EE MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1994-17777 · nộp 19/04/1994 · văn bằng 4-0014494-000
Chủ đơn: EEMAX, INC.
Hết hạn Nhóm 32MAX`SCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1994-16723 · nộp 15/01/1994 · văn bằng 4-0013549-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Phượng Lê(VN), Công ty TNHH thương mại sản xuất Vĩnh Phước(VN), Công ty TNHH thương mại Mi Trân(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại Vĩnh Phước, Công ty TNHH thương mại ý Vận(VN)
Hết hạn Nhóm 3MAX FACTOR INTERNATIONALCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1993-11662 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009960-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), Noxell Corporation
Hết hạn Nhóm 16MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-1991-03702 · nộp 16/04/1991 · văn bằng 4-0003501-000
Chủ đơn: Nhà Máy Giấy Linh Xuân
Bị từ chối Nhóm 3MAX SERUM MTCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2019-05563 · nộp 26/02/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại DP MT Việt Nam
Bị từ chối Nhóm 11R O MAXCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2019-03177 · nộp 25/01/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ BT Nguyễn Thế
Bị từ chối Nhóm 35MAX Pumps DIEN MAY THONG MINH., LtdCó chung từ: max55mức giốngĐơn VN-4-2019-03169 · nộp 25/01/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Điện máy Thông minh
Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ
Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.
Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.















