Kết quả tra nhãn hiệu “D-PRAZOLE”
- Có 1 nhãn hiệu gần giống (khác vài ký tự hoặc đọc gần giống) còn hiệu lực trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Thẩm định viên so cả cách đọc, ý nghĩa và sản phẩm đi kèm, nên cần xem kỹ từng nhãn bên dưới.
- Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
- Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.
Nhãn cần xem kỹ: APRAZOLE
Tìm thấy 19 nhãn trùng hoặc gần giống (2003 ms)
Bị từ chối Nhóm 5D-PRAZOLETrùng hệt100mức giốngĐơn VN-4-2008-03444 · nộp 25/02/2008
Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.
Bị từ chối Nhóm 5D - PRAZOLETrùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu96mức giốngĐơn VN-4-2009-24812 · nộp 16/11/2009
Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd
Đã cấp văn bằng Nhóm 5APRAZOLEKhác 1 ký tự80mức giốngĐơn VN-4-2024-05862 · nộp 15/02/2024 · văn bằng 4-0596166-000
Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED
Đã cấp văn bằng Nhóm 5HERAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2016-19594 · nộp 30/06/2016 · văn bằng 4-0300414-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sinh dược phẩm Hera
Đã cấp văn bằng Nhóm 5DOPAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2008-10818 · nộp 22/05/2008 · văn bằng 4-0151486-000
Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD., SRS Pharmaceuticals PVT. Ltd(IN)
Đã cấp văn bằng Nhóm 5CURAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2007-05013 · nộp 26/03/2007 · văn bằng 4-0110428-000
Chủ đơn: Baxter International Inc., CLARIS LIFESCIENCES LIMITED(IN), Claris Lifesciences Limited(IN), ELDA INTERNATIONAL DMCC(AE)
Đã cấp văn bằng Nhóm 5DOLAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2005-12334 · nộp 22/09/2005 · văn bằng 4-0086357-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên bảo vệ thực vật Thạnh Hưng
Đã cấp văn bằng Nhóm 5DIBAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2003-00390 · nộp 20/01/2003 · văn bằng 4-0052970-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn, Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn nông dược Điện Bàn(VN)
Hết hạn Nhóm 5MirazoleKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2010-10440 · nộp 17/05/2010 · văn bằng 4-0195502-000
Chủ đơn: Austin Pharma Specialties Co
Hết hạn Nhóm 5OMPRAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2006-02703 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0100803-000
Chủ đơn: Công ty Meyer Pharmaceuticals Ltd.
Hết hạn Nhóm 5CEPRAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2006-02705 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0100804-000
Chủ đơn: Công ty Meyer Pharmaceuticals Ltd.
Bị từ chối Nhóm 5PRAYZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2011-02120 · nộp 08/02/2011
Chủ đơn: Laborate Pharmaceutical
Bị từ chối Nhóm 5LARAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2010-26257 · nộp 13/12/2010
Chủ đơn: Waler Impex Pvt. Ltd
Bị từ chối Nhóm 5DERMAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2010-03284 · nộp 23/02/2010
Chủ đơn: KUSUM HEALTHCARE PRIVATE LIMITED
Bị từ chối Nhóm 5P - NAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2008-04326 · nộp 06/03/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH chăm sóc & phát triển nông nghiệp Việt Nam (AGRICARE VIETNAM)
Bị từ chối Nhóm 5DUXAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2008-03445 · nộp 25/02/2008
Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.
Bị từ chối Nhóm 5RAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2007-13205 · nộp 13/07/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại quốc tế ấn Việt
Bị từ chối Nhóm 5PAZOLEKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2007-13206 · nộp 13/07/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại quốc tế ấn Việt
Đã cấp văn bằng Nhóm 5DEXSEA - PRAZOLECó chung từ: prazole55mức giốngĐơn VN-4-2017-15106 · nộp 26/05/2017 · văn bằng 4-0381337-000
Chủ đơn: THE SEARLE COMPANY LIMITED
Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ
Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.
Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.