NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Kết quả tra nhãn hiệu “AMFADOL”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 2 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: AMFADOLAMFAZOL

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 21 nhãn trùng hoặc gần giống (599 ms)

  1. Mẫu nhãn AMFADOL
    AMFADOL
    Trùng hệt
    100mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2004-01623 · nộp 03/03/2004 · văn bằng 4-0064228-000
    Chủ đơn: International Pharmaceutical Distribution Co., Ltd (DBA AMPHARCO USA)(US), INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL DISTRIBUTION CO., LTD. (DBA AMPHARCO USA) (US), Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd., Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. (SG)(SG), MASTERICH CORPORATION LIMITED(US), INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL DISTRIBUTION CO., LTD. (DBA AMPHARCO USA)(US)

  2. Mẫu nhãn AMFAZOL
    AMFAZOL
    Phát âm na ná
    86mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2005-10706 · nộp 22/08/2005 · văn bằng 4-0087036-000
    Chủ đơn: INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL DISTRIBUTION Co., LTD. (DBA AMPHARCO USA) (US), Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd., Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. (SG)(SG), MASTERICH CORPORATION LIMITED(US)

  3. Mẫu nhãn AMFAGOLD
    AMFAGOLD
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2020-27729 · nộp 15/07/2020 · văn bằng 4-0429523-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm AMPHARCO U.S.A

  4. Mẫu nhãn AMFAGOLD
    AMFAGOLD
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 3

    Đơn VN-4-2020-17061 · nộp 18/05/2020 · văn bằng 4-0422272-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm AMPHARCO U.S.A

  5. Mẫu nhãn TAMPADOL
    TAMPADOL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2018-00883 · nộp 09/01/2018 · văn bằng 4-0373047-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất dược liệu Trung Ương 28

  6. Mẫu nhãn AMFAGOLD
    AMFAGOLD
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2017-02769 · nộp 14/02/2017 · văn bằng 4-0331892-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A, Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (VN)

  7. Mẫu nhãn ASOFADOL
    ASOFADOL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2015-29843 · nộp 27/10/2015 · văn bằng 4-0298670-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Liên Hợp

  8. Mẫu nhãn ALZADOL
    ALZADOL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2011-19797 · nộp 22/09/2011 · văn bằng 4-0205401-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Mê Kông

  9. Mẫu nhãn Befadol
    Befadol
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-26071 · nộp 08/12/2008 · văn bằng 4-0140910-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (VN), Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre

  10. Mẫu nhãn NEFADOL
    NEFADOL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-21145 · nộp 04/12/2006 · văn bằng 4-0100666-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DOMESCO

  11. Mẫu nhãn AMFACAL
    AMFACAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2005-14777 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0118977-000
    Chủ đơn: INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL DISTRIBUTION Co., LTD. (DBA AMPHARCO USA) (US), Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd., Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. (SG)(SG), MASTERICH CORPORATION LIMITED(US)

  12. Mẫu nhãn ACTADOL
    ACTADOL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-1998-39514 · nộp 14/09/1998 · văn bằng 4-0032799-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD

  13. Mẫu nhãn ai adol
    ai adol
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 9

    Đơn VN-4-2026-48905 · nộp 09/09/2026
    Chủ đơn: Dongguan Gedi Technology Industrial Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn ANADOL
    ANADOL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 5

    Đơn VN-4-1999-43428 · nộp 08/10/1999 · văn bằng 4-0038549-000
    Chủ đơn: GLAXOSMITHKLINE CONSUMER HEALTHCARE (UK) IP LIMITED

  15. Mẫu nhãn Anadol
    Anadol
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 5Nhóm 42

    Đơn VN-4-1994-16891 · nộp 01/02/1994 · văn bằng 4-0013960-000
    Chủ đơn: SMITHKLINE BEECHAM (WP) INC.(US), WINTHROP PRODUCTS INC.(US), Smithkline Beecham (WP) Inc.(US), SMITHKLINE BEECHAM P.L.C

  16. Mẫu nhãn AMDOL
    AMDOL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 5

    Đơn VN-4-1993-16547 · nộp 27/12/1993 · văn bằng 4-0013870-000
    Chủ đơn: Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd., INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL DISTRIBUTION CO., LTD DBA AMPHARCO U.S.A(US), MASTERICH CORPORATION LIMITED(HK)

  17. Mẫu nhãn Meadol
    Meadol
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 14Nhóm 18Nhóm 25Nhóm 35Nhóm 40Nhóm 42

    Đơn VN-4-2023-11275 · nộp 29/03/2023
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ may công nghiệp THIỆN CHÍ

  18. Mẫu nhãn Miadol
    Miadol
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2019-19746 · nộp 04/06/2019
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ dược Minh An

  19. Mẫu nhãn ANTADOL
    ANTADOL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2017-37913 · nộp 16/11/2017
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sinh Dược Phẩm Hera

  20. Mẫu nhãn EFFADOL
    EFFADOL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2017-27033 · nộp 25/08/2017
    Chủ đơn: Mapaex Consumer Healthcare Private Limited

  21. Mẫu nhãn Axadol
    Axadol
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2011-12450 · nộp 22/06/2011
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Hồng Phước

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.