Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.149/2.362
EFINITIĐơn VN-4-2005-00879 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0079885-000
Chủ đơn: Serial I-Tech Strategic Holdings Franchising Pte Ltd., JEL FRANCHISE (HOLDINGS) PTE LTD(SG)
FILTRONA FIBERTECĐơn VN-4-2005-00856 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0078213-000
Chủ đơn: Filtrona Richmond, Inc.
FILTRONA FIBERTECĐơn VN-4-2005-00855 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0078295-000
Chủ đơn: Filtrona Richmond, Inc.
S MTĐơn VN-4-2005-00836 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0079397-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - xây dựng - thương mại - dịch vụ Minh Tiến
MIENHUA PRECISION MECHANICAL CO LTDĐơn VN-4-2005-00825 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0080565-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cơ khí chính xác Mien Hua
AMPC NETWORKSĐơn VN-4-2005-00820 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0079178-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ tin học An Minh Phát
GUNBOUND WWW GUNBOUND NET VNĐơn VN-4-2005-00790 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0078697-000
Chủ đơn: SOFTNYX CO., LTD.
SUPERSTARĐơn VN-4-2005-00778 · nộp 20/01/2005 · văn bằng 4-0082209-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Phát triển Công nghệ Việt Anh
VIPSĐơn VN-4-2005-00763 · nộp 20/01/2005 · văn bằng 4-0075303-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Hệ thống Image Partner Việt Nam
IMAGE PARTNER Communications WayĐơn VN-4-2005-00762 · nộp 20/01/2005 · văn bằng 4-0075302-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Hệ thống Image Partner Việt Nam
VI THI COĐơn VN-4-2005-00752 · nộp 20/01/2005 · văn bằng 4-0081579-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Vi Thi Co
INTEL INSIDE VIIVĐơn VN-4-2005-00722 · nộp 19/01/2005 · văn bằng 4-0078513-000
Chủ đơn: Intel Corporation
AAD A.A.DĐơn VN-4-2005-00703 · nộp 18/01/2005 · văn bằng 4-0080500-000
Chủ đơn: Lê Phú Định
SAMURAĐơn VN-4-2005-00699 · nộp 18/01/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Phát triển Công nghệ Việt Anh
NOVIPĐơn VN-4-2005-00666 · nộp 18/01/2005 · văn bằng 4-0078350-000
Chủ đơn: Vũ Văn Tuấn
CALIKTVĐơn VN-4-2005-00646 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0081880-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Linh Anh
KOROMI TECHNOLOGYĐơn VN-4-2005-00600 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0078274-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Thuyết (VN), Công ty TNHH thương mại sản xuất điện tử Hoàng Thuyết
BIG M T YUSAKIĐơn VN-4-2005-00595 · nộp 17/01/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - xây dựng - thương mại - dịch vụ Minh Tiến
MTĐơn VN-4-2005-00594 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0078000-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - xây dựng - thương mại - dịch vụ Minh Tiến
SUNAUDIĐơn VN-4-2005-00565 · nộp 14/01/2005 · văn bằng 4-0073937-000
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Thái Dương
PRATONĐơn VN-4-2005-00564 · nộp 14/01/2005 · văn bằng 4-0075119-000
Chủ đơn: Cơ sở Võ Thanh Phong
VIETSOUNDĐơn VN-4-2005-00554 · nộp 14/01/2005 · văn bằng 4-0074075-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Nguyễn Phù(VN), Công ty TNHH công nghệ điện tử Việt Nam
SOUTH QUEENĐơn VN-4-2005-00529 · nộp 14/01/2005
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhan thương mại Tân Hưng Phát
BUCAĐơn VN-4-2005-00519 · nộp 13/01/2005 · văn bằng 4-0225169-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BUCA, Công ty TNHH BUCA(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



