NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.148/2.362

  1. Mẫu nhãn NAKIOELEC
    NAKIOELEC

    Đơn VN-4-2005-01529 · nộp 07/02/2005 · văn bằng 4-0074853-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn NA-KI-O Việt Nam

  2. Mẫu nhãn JODAN
    JODAN

    Đơn VN-4-2005-01479 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0075878-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Vương Tùng

  3. Mẫu nhãn VH TOKYA
    VH TOKYA

    Đơn VN-4-2005-01471 · nộp 04/02/2005 · văn bằng 4-0074264-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Hoàng

  4. Mẫu nhãn CUSTOM
    CUSTOM

    Đơn VN-4-2005-01424 · nộp 03/02/2005
    Chủ đơn: Cơ sở á Châu

  5. Mẫu nhãn OSANAKA
    OSANAKA

    Đơn VN-4-2005-01423 · nộp 03/02/2005 · văn bằng 4-0074873-000
    Chủ đơn: Cơ sở á Châu

  6. Mẫu nhãn H N HOMNET
    H N HOMNET

    Đơn VN-4-2005-01343 · nộp 02/02/2005 · văn bằng 4-0128426-000
    Chủ đơn: LG Electronics Inc.

  7. Mẫu nhãn HAN F HAN FENG
    HAN F HAN FENG

    Đơn VN-4-2005-01316 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0081083-000
    Chủ đơn: GUANGZHOU HANFENG INTERNATIONAL COSMETICS LTD., CO.

  8. Mẫu nhãn FUTURE
    FUTURE

    Đơn VN-4-2005-01276 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0076722-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại tin học Hưng Long

  9. Mẫu nhãn NAKIOAIRCON
    NAKIOAIRCON

    Đơn VN-4-2005-01252 · nộp 31/01/2005 · văn bằng 4-0068334-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn NA-KI-O Việt Nam

  10. Mẫu nhãn TTR ANTENNA TV BOOSTER MOTOR ROTARING
    TTR ANTENNA TV BOOSTER MOTOR ROTARING

    Đơn VN-4-2005-01231 · nộp 31/01/2005 · văn bằng 4-0088805-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Cương

  11. Mẫu nhãn JUPI STAR
    JUPI STAR

    Đơn VN-4-2005-01218 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0073619-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hệ thống máy tính Sao Bắc

  12. Mẫu nhãn TAN KIEN THANH
    TAN KIEN THANH

    Đơn VN-4-2005-01121 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0073920-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Tân Kiến Thành

  13. Mẫu nhãn LONG NGUYEN
    LONG NGUYEN

    Đơn VN-4-2005-01101 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0074195-000
    Chủ đơn: Công ty tre gia dụng xuất khẩu Long Tre

  14. Mẫu nhãn FY
    FY

    Đơn VN-4-2005-01026 · nộp 26/01/2005 · văn bằng 4-0077776-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Diệu Thương

  15. Mẫu nhãn FORMOSA
    FORMOSA

    Đơn VN-4-2005-00958 · nộp 25/01/2005 · văn bằng 4-0085659-000
    Chủ đơn: Jie Fu Investment Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.