Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.309 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.309 đơn, trang 227/277
IDBĐơn VN-4-2011-10979 · nộp 03/06/2011 · văn bằng 4-0199658-000
Chủ đơn: Lê Văn Hùng
ORLYĐơn VN-4-2011-10978 · nộp 03/06/2011 · văn bằng 4-0199657-000
Chủ đơn: Lê Văn Hùng
Hùng Vương hvĐơn VN-4-2012-21394 · nộp 02/06/2011 · văn bằng 4-0216893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ điện Hùng Vương (VN), Công ty TNHH Cơ điện Hùng Vương
REXĐơn VN-4-2011-10365 · nộp 27/05/2011
Chủ đơn: Rex Kogyo Kabushiki Kaisha (Rex Industries Co., Ltd.)
HOME-PROĐơn VN-4-2013-10750 · nộp 26/05/2011 · văn bằng 4-0267482-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
Anh MỹĐơn VN-4-2011-10125 · nộp 26/05/2011 · văn bằng 4-0199400-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
HOME-PROĐơn VN-4-2011-10113 · nộp 26/05/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
Pro-lineĐơn VN-4-2011-09963 · nộp 25/05/2011 · văn bằng 4-0201045-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên cọ Việt Mỹ
Golden Lotus Plus Bông Sen VàngĐơn VN-4-2011-09711 · nộp 20/05/2011 · văn bằng 4-0214502-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty hàng không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED) (VN)
Vietnam AirlinesĐơn VN-4-2011-09710 · nộp 20/05/2011 · văn bằng 4-0197267-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty hàng không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED)(VN)
MIRA COSMETICS M R Winged to the sky beautyĐơn VN-4-2011-09249 · nộp 16/05/2011 · văn bằng 4-0194796-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MI RA (VN), Công ty TNHH mỹ phẩm MIRA
Mỹ Phẩm MIRA M R Chắp cánh cho vẻ đẹp thăng hoaĐơn VN-4-2011-09248 · nộp 16/05/2011 · văn bằng 4-0194795-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MI RA (VN), Công ty TNHH mỹ phẩm MIRA
FUCO FUKOĐơn VN-4-2011-09140 · nộp 13/05/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển FUCO Việt Nam
FCĐơn VN-4-2011-08945 · nộp 12/05/2011
Chủ đơn: FANCL CORPORATION
TOPVALU PRICEVALU QUALITY AND TRUST [pu-ra-i-su-ba-ryu]Đơn VN-4-2011-08326 · nộp 04/05/2011 · văn bằng 4-0206521-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
SAHA đp CĐơn VN-4-2011-07907 · nộp 27/04/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư Đông Phong
FABER U U PĐơn VN-4-2011-07489 · nộp 22/04/2011 · văn bằng 4-0193409-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SENA Việt Nam
TupperwareĐơn VN-4-2011-07218 · nộp 20/04/2011 · văn bằng 4-0190213-000
Chủ đơn: DART INDUSTRIES INC
Du Xiu [du xiu]Đơn VN-4-2011-05979 · nộp 01/04/2011 · văn bằng 4-0184580-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Đức Thịnh
Đệ nhất thiên hạ [Jia Tian Xia: đệ nhất thiên hạ]Đơn VN-4-2011-05978 · nộp 01/04/2011 · văn bằng 4-0184579-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Đức Thịnh
N MĐơn VN-4-2011-05856 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0193160-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Công Nghiệp Nhật Minh

CALPHALONĐơn VN-4-2011-04961 · nộp 22/03/2011 · văn bằng 4-0247141-000
Chủ đơn: Calphalon Corporation (US), Sunbeam Products, Inc.
VS SASSOONĐơn VN-4-2011-04852 · nộp 21/03/2011 · văn bằng 4-0205480-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
SASSOONĐơn VN-4-2011-04756 · nộp 18/03/2011 · văn bằng 4-0262960-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
SASSOONĐơn VN-4-2011-04633 · nộp 17/03/2011 · văn bằng 4-0269403-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

