FRIENDSHIP HN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-05129, ngày nộp 24/03/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | FRIENDSHIP HN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-05129 |
| Ngày nộp đơn | 24/03/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Hữu Nghị 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-05129).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HUU NGHI FRIENDSHIP HN OPTICS Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-1996-27215 · nhóm 42
FRIENDSHIP INN Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1993-10826 · nhóm 42
Friendship Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-31778 · nhóm 34
Friendship Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-31158 · nhóm 34
FRIENDSHIP Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-02480 · nhóm 35, 36, 45
Friendship Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-02776 · nhóm 11, 20, 35, 37, 42
FRIENDSHIP Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-16717 · nhóm 35
FRIEND SHIP Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1994-20090 · nhóm 30
FRIENDSHIP Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-19498 · nhóm 33
FRIENDSHIP Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-16477 · nhóm 8
Nhãn khác của Công ty TNHH Hữu Nghị — 6 đơn
BAO ĐAT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-38758 · nộp 22/09/2020 · nhóm 8
UNITY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19115 · nộp 26/06/2017 · nhóm 8
HSVN Hết hạn
đơn VN-4-2013-12249 · nộp 12/06/2013 · nhóm 8
BH FRIEND Bị từ chối
đơn VN-4-2012-26932 · nộp 29/11/2012 · nhóm 8
HUU NGHI HN Bị từ chối
đơn VN-4-2011-05130 · nộp 24/03/2011 · nhóm 8
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.