NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 939/942

  1. Mẫu nhãn ELEVONIC
    ELEVONIC

    Đơn VN-4-1990-02249 · nộp 27/07/1990 · văn bằng 4-0002120-000
    Chủ đơn: OTIS ELEVATOR COMPANY(US), OTIS ELEVATOR COMPANY

  2. Mẫu nhãn OTIS
    OTIS

    Đơn VN-4-1990-02248 · nộp 27/07/1990 · văn bằng 4-0002119-000
    Chủ đơn: OTIS ELEVATOR COMPANY(US), OTIS ELEVATOR COMPANY

  3. Mẫu nhãn CK Tân-Định
    CK Tân-Định

    Đơn VN-4-1990-01992 · nộp 21/05/1990 · văn bằng 4-0001946-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Xây Dựng Tân Định

  4. Mẫu nhãn BATÔ
    BATÔ

    Đơn VN-4-1990-01842 · nộp 19/03/1990 · văn bằng 4-0001516-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Cơ Khí Vật Liệu Xây Dựng

  5. Mẫu nhãn KUBOTA
    KUBOTA

    Đơn VN-4-1990-01839 · nộp 15/03/1990 · văn bằng 4-0001681-000
    Chủ đơn: KUBOTA LIMITED(JP), KUBOTA CORPORATION

  6. Mẫu nhãn Phúc Thịnh- Hà Nội Việt Nam
    Phúc Thịnh- Hà Nội Việt Nam

    Đơn VN-4-1990-01722 · nộp 04/01/1990 · văn bằng 4-0001369-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phúc Thịnh

  7. Mẫu nhãn KHNN
    KHNN

    Đơn VN-4-1989-01647 · nộp 23/11/1989 · văn bằng 4-0001534-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Hà Nam Ninh

  8. Mẫu nhãn VILUKIMA
    VILUKIMA

    Đơn VN-4-1989-01619 · nộp 07/11/1989 · văn bằng 4-0001446-000
    Chủ đơn: Viện Luyện Kim Màu

  9. Mẫu nhãn KHP
    KHP

    Đơn VN-4-1989-01540 · nộp 14/09/1989 · văn bằng 4-0001265-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Chế Tạo Hải Phòng

  10. Mẫu nhãn CKM- Gia Lâm
    CKM- Gia Lâm

    Đơn VN-4-1989-01405 · nộp 06/07/1989 · văn bằng 4-0001214-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Cơ Khí May Gia Lâm

  11. Mẫu nhãn NKK
    NKK

    Đơn VN-4-1989-01384 · nộp 05/06/1989 · văn bằng 4-0001288-000
    Chủ đơn: Cong Ty NIPPON KOKAN KABUSHIKI KAISHA

  12. Mẫu nhãn DISOCO
    DISOCO

    Đơn VN-4-1989-01358 · nộp 26/05/1989 · văn bằng 4-0001273-000
    Chủ đơn: Nhà Máy DIENZEN Sông Công, Tỉnh Bắc Thái

  13. Mẫu nhãn CKMĐ M
    CKMĐ M

    Đơn VN-4-1989-01301 · nộp 20/04/1989 · văn bằng 4-0001159-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Mai Động Hà Nội

  14. Mẫu nhãn COKIMA
    COKIMA

    Đơn VN-4-1988-01228 · nộp 21/12/1988 · văn bằng 4-0001152-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Cơ khí Máy 1/5

  15. Mẫu nhãn ĐT
    ĐT

    Đơn VN-4-1988-01178 · nộp 22/10/1988 · văn bằng 4-0001098-000
    Chủ đơn: Nhà máy cơ khí Đồng Tháp

  16. Mẫu nhãn HOALOIW
    HOALOIW

    Đơn VN-4-1988-01165 · nộp 28/09/1988 · văn bằng 4-0001233-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hoà Lợi

  17. Mẫu nhãn GP
    GP

    Đơn VN-4-1988-01151 · nộp 06/09/1988 · văn bằng 4-0001032-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Giải Phóng

  18. Mẫu nhãn KONE
    KONE

    Đơn VN-4-1988-01055 · nộp 25/04/1988 · văn bằng 4-0000997-000
    Chủ đơn: KONE CORPORATION(FI), KONE CORPORATION, KONE OY(FI)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.