NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 905/942

  1. Mẫu nhãn KEIHIN CORPORATION
    KEIHIN CORPORATION

    Đơn VN-4-1997-35691 · nộp 17/09/1997 · văn bằng 4-0033439-000
    Chủ đơn: KEIHIN CORPORATION

  2. Mẫu nhãn UNOVA
    UNOVA

    Đơn VN-4-1997-35678 · nộp 17/09/1997 · văn bằng 4-0029894-000
    Chủ đơn: UNOVA, INC., UNOVA, INC.(US)

  3. Mẫu nhãn HAMADA
    HAMADA

    Đơn VN-4-1997-35632 · nộp 11/09/1997 · văn bằng 4-0029829-000
    Chủ đơn: HAMADA PRINTING PRESS CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn CREAMY
    CREAMY

    Đơn VN-4-1997-35616 · nộp 11/09/1997 · văn bằng 4-0029568-000
    Chủ đơn: KINKI SEISAKUSHO CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn AIDA
    AIDA

    Đơn VN-4-1997-35555 · nộp 05/09/1997 · văn bằng 4-0029817-000
    Chủ đơn: AIDA ENGINEERING, LTD.

  6. Mẫu nhãn UNIK
    UNIK

    Đơn VN-4-1997-35527 · nộp 03/09/1997 · văn bằng 4-0029500-000
    Chủ đơn: SOUTHERN IMPACT (M) SDN BHD

  7. Mẫu nhãn COVINA
    COVINA

    Đơn VN-4-1997-35526 · nộp 03/09/1997 · văn bằng 4-0029811-000
    Chủ đơn: SOUTHERN IMPACT (M) SDN BHD

  8. Mẫu nhãn TWIFLEX
    TWIFLEX

    Đơn VN-4-1997-35315 · nộp 14/08/1997 · văn bằng 4-0029584-000
    Chủ đơn: TWIFLEX LIMITED

  9. Mẫu nhãn MARCO
    MARCO

    Đơn VN-4-1997-35202 · nộp 08/08/1997 · văn bằng 4-0029399-000
    Chủ đơn: UNION POLYMER CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn MAXIMAT
    MAXIMAT

    Đơn VN-4-1997-35162 · nộp 05/08/1997 · văn bằng 4-0029702-000
    Chủ đơn: ECHBERG FODERANL EG A/S

  11. Mẫu nhãn KINGMATE
    KINGMATE

    Đơn VN-4-1997-35114 · nộp 02/08/1997 · văn bằng 4-0029354-000
    Chủ đơn: CHINLEAD INTERNATIONAL CORPORATION

  12. Mẫu nhãn AIDA
    AIDA

    Đơn VN-4-1997-35098 · nộp 01/08/1997 · văn bằng 4-0029306-000
    Chủ đơn: AIDA ENGINEERING, LTD.

  13. Mẫu nhãn SOWA
    SOWA

    Đơn VN-4-1997-35085 · nộp 31/07/1997 · văn bằng 4-0029407-000
    Chủ đơn: SOUWA CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn GENIE
    GENIE

    Đơn VN-4-1997-35078 · nộp 31/07/1997 · văn bằng 4-0029273-000
    Chủ đơn: GENIE INDUSTRIES, INC.(US), TEREX SOUTH DAKOTA, INC.

  15. Mẫu nhãn YENMOST
    YENMOST

    Đơn VN-4-1997-34884 · nộp 15/07/1997 · văn bằng 4-0029124-000
    Chủ đơn: LU, YIH LIN

  16. Mẫu nhãn INF
    INF

    Đơn VN-4-1997-34805 · nộp 07/07/1997 · văn bằng 4-0028989-000
    Chủ đơn: EN HOUNG TUBUSTRIAL CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn TAILIN.
    TAILIN.

    Đơn VN-4-1997-34663 · nộp 25/06/1997 · văn bằng 4-0028826-000
    Chủ đơn: TAIWAN RESIBON ABRASIVE PRODUCTS CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn RODEL
    RODEL

    Đơn VN-4-1997-34654 · nộp 24/06/1997 · văn bằng 4-0028819-000
    Chủ đơn: RODEL, INC.

  19. Mẫu nhãn CYT
    CYT

    Đơn VN-4-1997-34614 · nộp 21/06/1997 · văn bằng 4-0028805-000
    Chủ đơn: CYT INTERNATIONAL CO., LTD., UNITOOL INTERNATIONAL CO., LTD.(TW)

  20. Mẫu nhãn GENIUS
    GENIUS

    Đơn VN-4-1997-34523 · nộp 14/06/1997 · văn bằng 4-0028730-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lâm Qui Hoa

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.