NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 885/942

  1. Mẫu nhãn GOLD LION
    GOLD LION

    Đơn VN-4-2002-04111 · nộp 12/07/2002 · văn bằng 4-0050927-000
    Chủ đơn: DNTN sản xuất - thương mại Sen Đạt

  2. Mẫu nhãn PENSONIC P
    PENSONIC P

    Đơn VN-4-2002-04072 · nộp 09/07/2002 · văn bằng 4-0062806-000
    Chủ đơn: PENSONIC SALES & SERVICE SDN BHD

  3. Mẫu nhãn SAGREE
    SAGREE

    Đơn VN-4-2002-04061 · nộp 09/07/2002 · văn bằng 4-0051066-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thuận Nhân

  4. Mẫu nhãn FG WILSON
    FG WILSON

    Đơn VN-4-2002-03970 · nộp 04/07/2002 · văn bằng 4-0046990-000
    Chủ đơn: NEW MARKETS PTE. LTD, ENGINE COMPANY NO.1 LIMITED(VG)

  5. Mẫu nhãn HT Cơ khí Hoàng Thịnh
    HT Cơ khí Hoàng Thịnh

    Đơn VN-4-2002-03899 · nộp 02/07/2002 · văn bằng 4-0050379-000
    Chủ đơn: Cở sở Hoàng Thịnh

  6. Mẫu nhãn VIệT Mỹ
    VIệT Mỹ

    Đơn VN-4-2002-03893 · nộp 02/07/2002 · văn bằng 4-0051006-000
    Chủ đơn: Quách Thị Thu Hằng

  7. Mẫu nhãn NHậT Mỹ
    NHậT Mỹ

    Đơn VN-4-2002-03892 · nộp 02/07/2002 · văn bằng 4-0051005-000
    Chủ đơn: Quách Thị Thu Hằng

  8. Mẫu nhãn DT
    DT

    Đơn VN-4-2002-03752 · nộp 26/06/2002 · văn bằng 4-0049040-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh

  9. Mẫu nhãn INTELLOWASHERDD
    INTELLOWASHERDD

    Đơn VN-4-2002-03681 · nộp 24/06/2002 · văn bằng 4-0048992-000
    Chủ đơn: LG ELECTRONICS INC.(KR), LG ELECTRONICS INC.

  10. Mẫu nhãn HOANGVAN
    HOANGVAN

    Đơn VN-4-2002-03667 · nộp 24/06/2002 · văn bằng 4-0048570-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Vân

  11. Mẫu nhãn G GOODTEK
    G GOODTEK

    Đơn VN-4-2002-03658 · nộp 24/06/2002 · văn bằng 4-0048899-000
    Chủ đơn: Công ty khoa kỹ điện Cố Đỉnh

  12. Mẫu nhãn H.Y HONG YANG
    H.Y HONG YANG

    Đơn VN-4-2002-03601 · nộp 20/06/2002 · văn bằng 4-0049559-000
    Chủ đơn: NEW HONG YANG MACHINE CO., LTD,

  13. Mẫu nhãn SHANHO
    SHANHO

    Đơn VN-4-2002-03574 · nộp 18/06/2002 · văn bằng 4-0052904-000
    Chủ đơn: TAIZHOU ZHONGSHAN PUMP INDUSTRY CO.,LTD

  14. Mẫu nhãn MITSUNAL
    MITSUNAL

    Đơn VN-4-2002-02055 · nộp 18/06/2002 · văn bằng 4-0049755-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Bình Dương

  15. Mẫu nhãn BAVACO
    BAVACO

    Đơn VN-4-2002-03492 · nộp 14/06/2002 · văn bằng 4-0049494-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất -thương mại và dịch vụ Bá Vạn

  16. Mẫu nhãn GMP
    GMP

    Đơn VN-4-2002-03351 · nộp 10/06/2002 · văn bằng 4-0049886-000
    Chủ đơn: GENERAL MACHINE PRODUCTS CO., INC.

  17. Mẫu nhãn ADP ADONG PAINT
    ADP ADONG PAINT

    Đơn VN-4-2002-03320 · nộp 07/06/2002 · văn bằng 4-0048461-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn á Đông

  18. Mẫu nhãn KOBELION
    KOBELION

    Đơn VN-4-2002-03161 · nộp 03/06/2002 · văn bằng 4-0047999-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL LTD.)

  19. Mẫu nhãn HANGO
    HANGO

    Đơn VN-4-2002-03158 · nộp 03/06/2002 · văn bằng 4-0048848-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Di Quân

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.