Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 781/942
ExcelĐơn VN-4-2008-20979 · nộp 30/09/2008 · văn bằng 4-0142709-000
Chủ đơn: DNTN quảng cáo Thái Hoà
FABERĐơn VN-4-2008-20950 · nộp 29/09/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại và Đầu Tư Nhật Anh
JEAKĐơn VN-4-2008-20886 · nộp 29/09/2008 · văn bằng 4-0148536-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Linh Ngọc
HUTHIMEX Hưng ThịnhĐơn VN-4-2008-20807 · nộp 26/09/2008 · văn bằng 4-0142551-000
Chủ đơn: Trần Văn Liêu
STAR CRYSTAL DRUMĐơn VN-4-2008-20774 · nộp 26/09/2008 · văn bằng 4-0147163-000
Chủ đơn: Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation, Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation(JP), TOSHIBA HOME APPLIANCES CORPORATION(JP)
SAKIĐơn VN-4-2008-20687 · nộp 25/09/2008 · văn bằng 4-0147322-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp thi công SAKI, Công ty cổ phần sản xuất - thương mại - dịch vụ Sa Ki (VN)
SONIC ... more cleanĐơn VN-4-2008-20604 · nộp 25/09/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ D.C
F T FLYING TIGERĐơn VN-4-2008-20524 · nộp 24/09/2008
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất và thương mại Cọp Bay
VNĐơn VN-4-2008-20297 · nộp 22/09/2008 · văn bằng 4-0145234-000
Chủ đơn: Công ty thương mại quốc tế Việt Nhật
KAMACHIĐơn VN-4-2008-20184 · nộp 19/09/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Điền Lâm
IMC MC IĐơn VN-4-2008-20004 · nộp 17/09/2008 · văn bằng 4-0164997-000
Chủ đơn: IMC MOTOR (JAPAN) COMPANY LIMITED
LONG JI [Long Ji: Long Ký]Đơn VN-4-2008-19903 · nộp 16/09/2008 · văn bằng 4-0149406-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Long Ji (LONG JI COMPANY., LTD)
Ay Jyi TyanĐơn VN-4-2008-19827 · nộp 16/09/2008 · văn bằng 4-0145031-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Kiến Minh
ROKIĐơn VN-4-2008-19791 · nộp 15/09/2008 · văn bằng 4-0205587-000
Chủ đơn: ROKI Co.,Ltd.
MITSUVIPĐơn VN-4-2008-19476 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0145040-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Trần Gia
VP V P VINH PHU PAPER.COĐơn VN-4-2008-19346 · nộp 10/09/2008 · văn bằng 4-0148522-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên giấy Vĩnh Phú, Công ty TNHH một thành viên giấy Vĩnh Phú(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-19338 · nộp 10/09/2008 · văn bằng 4-0145882-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thang Máy Thượng Hải
TASHIKOĐơn VN-4-2008-19249 · nộp 08/09/2008 · văn bằng 4-0129997-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại gia dụng Quốc Tế
KenLenĐơn VN-4-2008-19188 · nộp 08/09/2008 · văn bằng 4-0147871-000
Chủ đơn: Kenlen Sewing Machine Company Limited, Kenlen Sewing Machine Company Limited(HK)
NRTĐơn VN-4-2008-19185 · nộp 08/09/2008 · văn bằng 4-0144489-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ cơ khí Trường Giang(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang
HERAPURĐơn VN-4-2008-19038 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0145588-000
Chủ đơn: W.C.Heraeus GmbH
1 PENGFEIĐơn VN-4-2008-18918 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0154928-000
Chủ đơn: JIANGSU PENGFEI GROUP CO., LTD.
S SUS [Sù:họ Su, Shì:dòng họ]Đơn VN-4-2008-18880 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0148525-000
Chủ đơn: SU'S PRECISION TOOLS CO., LTD.
MSĐơn VN-4-2008-18806 · nộp 03/09/2008 · văn bằng 4-0149044-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MASON TECH
MSĐơn VN-4-2008-18805 · nộp 03/09/2008 · văn bằng 4-0149043-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MASON TECH
K B KOBAYASHIĐơn VN-4-2008-18804 · nộp 03/09/2008 · văn bằng 4-0148521-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MASON TECH
LYpowerĐơn VN-4-2008-18801 · nộp 03/09/2008 · văn bằng 4-0150505-000
Chủ đơn: Yantai Longyuan Power Technology Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
