Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 571/941
Ba Lê Since 1995Đơn VN-4-2015-36330 · nộp 23/12/2015 · văn bằng 4-0287222-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cơ khí đúc gang Ba Lê
NURITOĐơn VN-4-2015-36321 · nộp 23/12/2015 · văn bằng 4-0297440-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang
NURITO XĐơn VN-4-2015-36320 · nộp 23/12/2015 · văn bằng 4-0297439-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang
BH MOTO PARTSĐơn VN-4-2015-36294 · nộp 23/12/2015 · văn bằng 4-0289114-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Bé Hai
EIVIIĐơn VN-4-2015-36274 · nộp 23/12/2015 · văn bằng 4-0289580-000
Chủ đơn: Công ty TNHH máy nông nghiệp Việt Trung
TOHINĐơn VN-4-2015-36225 · nộp 23/12/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp TOHIN Việt Nam
TOHINĐơn VN-4-2015-36224 · nộp 23/12/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Tohin Việt Nam
HYSTERĐơn VN-4-2015-36171 · nộp 22/12/2015 · văn bằng 4-0292918-000
Chủ đơn: Hyster-Yale Group, Inc.
ASSA ASSA TECHNOLOGY JOIN STOCK COMPANYĐơn VN-4-2015-36154 · nộp 22/12/2015 · văn bằng 4-0295122-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ ASSA
HYVA [hai: biển; wo: phì nhiêu, màu mỡ]Đơn VN-4-2015-35964 · nộp 21/12/2015 · văn bằng 4-0303842-000
Chủ đơn: Hyva Holding B.V.
NURITOĐơn VN-4-2015-35959 · nộp 21/12/2015 · văn bằng 4-0280639-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang
YOKOMOTOZĐơn VN-4-2015-35850 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0286908-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Liên Hiệp Đại Phát
HAMAMOTOZĐơn VN-4-2015-35849 · nộp 18/12/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Liên Hiệp Đại Phát
LHĐPĐơn VN-4-2015-35848 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0307586-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Liên Hiệp Đại Phát
DKVINAĐơn VN-4-2015-35847 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0307514-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Đăng Khánh
Dang Khanh DKĐơn VN-4-2015-35846 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0303043-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Đăng Khánh
BJDĐơn VN-4-2015-35832 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0288534-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Aquavie
SUPERĐơn VN-4-2015-35831 · nộp 18/12/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư phát triển AQUAVIE
MERKELĐơn VN-4-2015-35830 · nộp 18/12/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ Nam Vượng
NAMVUONGĐơn VN-4-2015-35829 · nộp 18/12/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ Nam Vượng
SUNGOLDĐơn VN-4-2015-35827 · nộp 18/12/2015
Chủ đơn: Hộ kinh doanh sản xuất thương mại Vĩnh Phát
STANDA SĐơn VN-4-2015-35784 · nộp 18/12/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nghiên cứu và Chế tạo Thiết bị Điện lưới Miền Bắc
AQUAJETĐơn VN-4-2015-35751 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0297052-000
Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Long
HIJOYĐơn VN-4-2015-35689 · nộp 17/12/2015 · văn bằng 4-0303569-000
Chủ đơn: Zhejiang Haiyue Automatic Mechanical Equipment Co., Ltd
FABRIC PRO POWERĐơn VN-4-2015-35666 · nộp 17/12/2015
Chủ đơn: Aktiebolaget Electrolux
Mạnh Cường MCĐơn VN-4-2015-35665 · nộp 17/12/2015 · văn bằng 4-0300042-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Nam Long
PILIOĐơn VN-4-2015-35602 · nộp 17/12/2015 · văn bằng 4-0304632-000
Chủ đơn: Phùng Linh Hưởng
TIEN LINH IMET CO.,LTD đồng hành cùng nhà nông TLĐơn VN-4-2015-35565 · nộp 17/12/2015 · văn bằng 4-0321363-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xuất nhập khẩu Tiến Linh
JUKI Smart SolutionsĐơn VN-4-2015-35542 · nộp 16/12/2015 · văn bằng 4-0286060-000
Chủ đơn: JUKI KABUSHIKI KAISHA (JUKI CORPORATION)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.