NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 382/941

  1. Mẫu nhãn PRO-HAND
    PRO-HAND

    Đơn VN-4-2020-11456 · nộp 08/04/2020 · văn bằng 4-0423005-000
    Chủ đơn: Shanghai Yu Jie Industrial Development Co.,Ltd

  2. Mẫu nhãn VN-4-2020-11451
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2020-11451 · nộp 08/04/2020 · văn bằng 4-0425328-000
    Chủ đơn: VENN CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn VENN
    VENN

    Đơn VN-4-2020-11450 · nộp 08/04/2020 · văn bằng 4-0425327-000
    Chủ đơn: VENN CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn VN-4-2020-11427
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2020-11427 · nộp 08/04/2020 · văn bằng 4-0599743-000
    Chủ đơn: Lin Faxin

  5. Mẫu nhãn STK
    STK

    Đơn VN-4-2020-11381 · nộp 07/04/2020 · văn bằng 4-0418357-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Liên Hưng

  6. Mẫu nhãn LZD LZD LIZHIDA
    LZD LZD LIZHIDA

    Đơn VN-4-2020-11377 · nộp 07/04/2020 · văn bằng 4-0417256-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Liên Hưng

  7. Mẫu nhãn NUKITU
    NUKITU

    Đơn VN-4-2020-11376 · nộp 07/04/2020 · văn bằng 4-0417257-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Liên Hưng

  8. Mẫu nhãn NUKITU
    NUKITU

    Đơn VN-4-2020-11375 · nộp 07/04/2020 · văn bằng 4-0417258-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Liên Hưng

  9. Mẫu nhãn LYVINA
    LYVINA

    Đơn VN-4-2020-11363 · nộp 07/04/2020 · văn bằng 4-0417602-000
    Chủ đơn: Nguyễn Bá Phong

  10. Mẫu nhãn V VERTEX Machine
    V VERTEX Machine

    Đơn VN-4-2020-11283 · nộp 06/04/2020 · văn bằng 4-0585854-000
    Chủ đơn: Nguyễn Hải Nam

  11. Mẫu nhãn KUJOYO
    KUJOYO

    Đơn VN-4-2020-11282 · nộp 06/04/2020 · văn bằng 4-0479849-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Gấm

  12. Mẫu nhãn KIM GIANG
    KIM GIANG

    Đơn VN-4-2020-11243 · nộp 03/04/2020 · văn bằng 4-0417830-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh xưởng nhôm Kim Giang

  13. Mẫu nhãn GSA
    GSA

    Đơn VN-4-2020-11240 · nộp 03/04/2020 · văn bằng 4-0423150-000
    Chủ đơn: BAE, Jeom-gyu

  14. Mẫu nhãn TASIN
    TASIN

    Đơn VN-4-2020-11231 · nộp 03/04/2020 · văn bằng 4-0420698-000
    Chủ đơn: YUNG CHAO ENTERPRISE CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn MITSUBA
    MITSUBA

    Đơn VN-4-2020-11055 · nộp 31/03/2020 · văn bằng 4-0409512-000
    Chủ đơn: MITSUBA CORPORATION

  16. Mẫu nhãn T T-BOSSMAX
    T T-BOSSMAX

    Đơn VN-4-2020-10783 · nộp 27/03/2020 · văn bằng 4-0409373-000
    Chủ đơn: Đào Đình Trung

  17. Mẫu nhãn D2T
    D2T

    Đơn VN-4-2020-10782 · nộp 27/03/2020 · văn bằng 4-0441868-000
    Chủ đơn: Đào Đình Trung

  18. Mẫu nhãn TAHAWA
    TAHAWA

    Đơn VN-4-2020-10758 · nộp 27/03/2020 · văn bằng 4-0454689-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Phạm Gia Cát

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.