Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 634/742
OFUNAĐơn VN-4-2008-09364 · nộp 05/05/2008 · văn bằng 4-0138635-000
Chủ đơn: Achain International Corporation(TW), TCHAIN CO., LTD.
nl m wĐơn VN-4-2008-09263 · nộp 02/05/2008 · văn bằng 4-0151292-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc Linh
RIO TINTOĐơn VN-4-2008-09262 · nộp 02/05/2008 · văn bằng 4-0155812-000
Chủ đơn: Rio Tinto London Limited (GB), Rio Tinto London Limited
TBOĐơn VN-4-2008-09198 · nộp 02/05/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH TM và XD Thanh Bình
TANYCO TNĐơn VN-4-2008-09115 · nộp 29/04/2008 · văn bằng 4-0136369-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thép Tây Nguyên
A DĐơn VN-4-2008-09112 · nộp 29/04/2008 · văn bằng 4-0162501-000
Chủ đơn: ASAHI DENSO CO., LTD.
SEECARĐơn VN-4-2008-09076 · nộp 28/04/2008 · văn bằng 4-0129677-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hào Quang
Đ PĐơn VN-4-2008-09024 · nộp 28/04/2008 · văn bằng 4-0138411-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Đại Phúc
G S SĐơn VN-4-2008-08999 · nộp 28/04/2008 · văn bằng 4-0127639-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần luyện cán thép Gia Sàng
GSSĐơn VN-4-2008-08998 · nộp 28/04/2008 · văn bằng 4-0127500-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần luyện cán thép Gia Sàng
HOAN LONG HOAN LONG ComputerĐơn VN-4-2008-08966 · nộp 25/04/2008 · văn bằng 4-0143484-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần máy tính Hoàn Long, Công ty cổ phần máy tính Hoàn Long (VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-08936 · nộp 25/04/2008 · văn bằng 4-0200541-000
Chủ đơn: BPB Limited
SAFLOKĐơn VN-4-2008-08924 · nộp 25/04/2008 · văn bằng 4-0144088-000
Chủ đơn: COMPUTERIZED SECURITY SYSTEMS, INC.
CONG TY CP TAP DOAN THEP TIEN LEN, TIEN LEN,T.L.C, BIEN HOA CITYĐơn VN-4-2008-08870 · nộp 25/04/2008 · văn bằng 4-0129752-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn thép Tiến Lên, Công ty TNHH Tiến Lên(VN)
DOWINĐơn VN-4-2008-08863 · nộp 25/04/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp vật liệu mới Trương Cao
ZL IĐơn VN-4-2008-08844 · nộp 24/04/2008 · văn bằng 4-0137126-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thép và xây dựng Tự Lực, Công ty TNHH thép và xây dựng Tự Lực(VN)
G F TĐơn VN-4-2008-08820 · nộp 24/04/2008 · văn bằng 4-0136166-000
Chủ đơn: TANGSHAN GUOFENG IRON AND STEEL CO., LTD.
LOAN LÊ Đến Với Dịch Vụ Tốt NhấtĐơn VN-4-2008-08773 · nộp 24/04/2008 · văn bằng 4-0137521-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Loan Lê
DAIKENĐơn VN-4-2008-08723 · nộp 24/04/2008 · văn bằng 4-0152287-000
Chủ đơn: DAIKEN CO., LTD.
SasaĐơn VN-4-2008-08681 · nộp 23/04/2008 · văn bằng 4-0184537-000
Chủ đơn: Sa Sa Overseas Limited
[suo: một loại thảo dược]Đơn VN-4-2008-08680 · nộp 23/04/2008
Chủ đơn: Sa Sa Overseas Limited
ARGOĐơn VN-4-2008-08613 · nộp 23/04/2008 · văn bằng 4-0130052-000
Chủ đơn: Argo Corporation Limited
JIN LANĐơn VN-4-2008-08492 · nộp 22/04/2008
Chủ đơn: FOSHAN JANLAN ALUMINIUM CO.,LTD
TALC NORTHERN TALC POWDER JOINT STOCK COMPANYĐơn VN-4-2008-08464 · nộp 22/04/2008 · văn bằng 4-0141182-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bột TALC Miền Bắc
PNEUMAFILĐơn VN-4-2008-08374 · nộp 21/04/2008 · văn bằng 4-0132978-000
Chủ đơn: Pneumafil Corporation
Đại Lộc D LĐơn VN-4-2008-08336 · nộp 18/04/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất và thương mại kim khí Việt Trì
TMĐơn VN-4-2007-17721 · nộp 17/04/2008 · văn bằng 4-0145263-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Mỹ
TRANG LONGĐơn VN-4-2008-07785 · nộp 11/04/2008 · văn bằng 4-0138207-000
Chủ đơn: Công ty TNHH vật liệu xây dựng Trang Long
MUJIĐơn VN-4-2008-07737 · nộp 11/04/2008 · văn bằng 4-0202741-000
Chủ đơn: RYOHIN KEIKAKU CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.