NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.697/6.285

  1. Mẫu nhãn OCEAN BRIGHT
    OCEAN BRIGHT

    Đơn VN-4-2005-05994 · nộp 24/05/2005 · văn bằng 4-0077508-000
    Chủ đơn: Nissan Chemical Corporation

  2. Mẫu nhãn DIO M
    DIO M

    Đơn VN-4-2005-05987 · nộp 24/05/2005 · văn bằng 4-0078130-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn

  3. Mẫu nhãn APEX
    APEX

    Đơn VN-4-2005-05978 · nộp 24/05/2005 · văn bằng 4-0077496-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam

  4. Mẫu nhãn KINKORO
    KINKORO

    Đơn VN-4-2005-05977 · nộp 24/05/2005 · văn bằng 4-0084754-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam

  5. Mẫu nhãn ARYTAC
    ARYTAC

    Đơn VN-4-2005-05976 · nộp 24/05/2005 · văn bằng 4-0084753-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam

  6. Mẫu nhãn GIFT
    GIFT

    Đơn VN-4-2005-05963 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0090432-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Kim Huy Hoàng

  7. Mẫu nhãn ROGAM
    ROGAM

    Đơn VN-4-2005-05961 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0091841-000
    Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD

  8. Mẫu nhãn CLOCATEN
    CLOCATEN

    Đơn VN-4-2005-05960 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0090431-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar

  9. Mẫu nhãn PANTOLIV
    PANTOLIV

    Đơn VN-4-2005-05957 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0112981-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm và dịch vụ y tế Phương Đông

  10. Mẫu nhãn LANSOLIV
    LANSOLIV

    Đơn VN-4-2005-05956 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0090894-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm và dịch vụ y tế phương Đông

  11. Mẫu nhãn ACIGATE
    ACIGATE

    Đơn VN-4-2005-05955 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0090893-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm và dịch vụ y tế Phương Đông

  12. Mẫu nhãn ACI PHARM
    ACI PHARM

    Đơn VN-4-2005-05954 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0090892-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm và dịch vụ y tế Phương Đông

  13. Mẫu nhãn PEDCEFIX
    PEDCEFIX

    Đơn VN-4-2005-05953 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0090891-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm và dịch vụ y tế Phương Đông

  14. Mẫu nhãn ZARDENTAB
    ZARDENTAB

    Đơn VN-4-2005-05943 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0090606-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thành Đạt

  15. Mẫu nhãn CONDADAYNIGH
    CONDADAYNIGH

    Đơn VN-4-2005-05942 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0090605-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thành Đạt

  16. Mẫu nhãn UPMATINTAB
    UPMATINTAB

    Đơn VN-4-2005-05941 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0089513-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thành Đạt

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.