NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.683/6.287

  1. Mẫu nhãn DURAMUNE ADULT
    DURAMUNE ADULT

    Đơn VN-4-2005-07518 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0098985-000
    Chủ đơn: Wyeth

  2. Mẫu nhãn COMBRASE
    COMBRASE

    Đơn VN-4-2005-07508 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0105011-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hoá nông Lúa Vàng

  3. Mẫu nhãn EBERNET
    EBERNET

    Đơn VN-4-2005-07506 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0093585-000
    Chủ đơn: LABORATORIOS SALVAT, S.A.

  4. Mẫu nhãn CLACINE
    CLACINE

    Đơn VN-4-2005-07503 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0108380-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TV.PHARM

  5. Mẫu nhãn TV TUSSINE
    TV TUSSINE

    Đơn VN-4-2005-07502 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0156362-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TV.PHARM

  6. Mẫu nhãn DICLARAC
    DICLARAC

    Đơn VN-4-2005-07501 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0101360-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TV.PHARM

  7. Mẫu nhãn MYERCOUGH
    MYERCOUGH

    Đơn VN-4-2005-07488 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0087170-000
    Chủ đơn: Công ty Liên doanh MEYER - BPC

  8. Mẫu nhãn SANGITAL
    SANGITAL

    Đơn VN-4-2005-07485 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0082472-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  9. Mẫu nhãn KATTY
    KATTY

    Đơn VN-4-2005-07479 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0085017-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mỹ Hưng

  10. Mẫu nhãn EUMEDIPHARMFRANCE
    EUMEDIPHARMFRANCE

    Đơn VN-4-2005-07478 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0118975-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần y dược Pháp Âu

  11. Mẫu nhãn Linh Phật
    Linh Phật

    Đơn VN-4-2005-07475 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0085689-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đông nam dược Trường Sơn

  12. Mẫu nhãn MICROGAT
    MICROGAT

    Đơn VN-4-2005-07471 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082300-000
    Chủ đơn: Micro Labs Limited

  13. Mẫu nhãn PIONORM M
    PIONORM M

    Đơn VN-4-2005-07470 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082299-000
    Chủ đơn: Micro Labs Limited

  14. Mẫu nhãn KAXACIN
    KAXACIN

    Đơn VN-4-2005-07469 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082635-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà

  15. Mẫu nhãn CARTEZE
    CARTEZE

    Đơn VN-4-2005-07463 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082492-000
    Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited

  16. Mẫu nhãn ZARQUIN
    ZARQUIN

    Đơn VN-4-2005-07462 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082491-000
    Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited

  17. Mẫu nhãn FIPENT
    FIPENT

    Đơn VN-4-2005-07461 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082987-000
    Chủ đơn: Dalian Raiser Pesticides Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn LEBENS
    LEBENS

    Đơn VN-4-2005-07441 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082819-000
    Chủ đơn: ASAHI GROUP FOODS, LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.