NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.682/6.285

  1. Mẫu nhãn PIONORM M
    PIONORM M

    Đơn VN-4-2005-07470 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082299-000
    Chủ đơn: Micro Labs Limited

  2. Mẫu nhãn KAXACIN
    KAXACIN

    Đơn VN-4-2005-07469 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082635-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà

  3. Mẫu nhãn CARTEZE
    CARTEZE

    Đơn VN-4-2005-07463 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082492-000
    Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited

  4. Mẫu nhãn ZARQUIN
    ZARQUIN

    Đơn VN-4-2005-07462 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082491-000
    Chủ đơn: Plethico Pharmaceuticals Limited

  5. Mẫu nhãn FIPENT
    FIPENT

    Đơn VN-4-2005-07461 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082987-000
    Chủ đơn: Dalian Raiser Pesticides Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn LEBENS
    LEBENS

    Đơn VN-4-2005-07441 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082819-000
    Chủ đơn: ASAHI GROUP FOODS, LTD.

  7. Mẫu nhãn GUNGUN
    GUNGUN

    Đơn VN-4-2005-07440 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082818-000
    Chủ đơn: WAKODO COMPANY LIMITED

  8. Mẫu nhãn RINGO-L
    RINGO-L

    Đơn VN-4-2005-07432 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0086148-000
    Chủ đơn: SUMITOMO CORPORATION, Summit Agro International Ltd.(JP)

  9. Mẫu nhãn DANJIRI
    DANJIRI

    Đơn VN-4-2005-07431 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0085246-000
    Chủ đơn: Summit Agro International Ltd.

  10. Mẫu nhãn MAIDO
    MAIDO

    Đơn VN-4-2005-07430 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0086147-000
    Chủ đơn: Summit Agro International Ltd.

  11. Mẫu nhãn PHILSINPOLE
    PHILSINPOLE

    Đơn VN-4-2005-07408 · nộp 21/06/2005 · văn bằng 4-0084968-000
    Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD

  12. Mẫu nhãn 999 Hoa Lục
    999 Hoa Lục

    Đơn VN-4-2005-07402 · nộp 21/06/2005 · văn bằng 4-0082985-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Giang Thông

  13. Mẫu nhãn 999 Hoả Lực
    999 Hoả Lực

    Đơn VN-4-2005-07401 · nộp 21/06/2005 · văn bằng 4-0082984-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Giang Thông

  14. Mẫu nhãn 999 Hoa Lực
    999 Hoa Lực

    Đơn VN-4-2005-07400 · nộp 21/06/2005 · văn bằng 4-0092625-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Giang Thông

  15. Mẫu nhãn DICOLIDE
    DICOLIDE

    Đơn VN-4-2005-07385 · nộp 21/06/2005 · văn bằng 4-0092820-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TV.PHARM

  16. Mẫu nhãn NESTRAZAR
    NESTRAZAR

    Đơn VN-4-2005-07372 · nộp 21/06/2005 · văn bằng 4-0095427-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  17. Mẫu nhãn SIRTURO
    SIRTURO

    Đơn VN-4-2005-07368 · nộp 21/06/2005 · văn bằng 4-0089887-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  18. Mẫu nhãn HAFENTHYL
    HAFENTHYL

    Đơn VN-4-2005-07353 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0082285-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  19. Mẫu nhãn CETIHASAN
    CETIHASAN

    Đơn VN-4-2005-07351 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0082283-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  20. Mẫu nhãn HASANCLAR
    HASANCLAR

    Đơn VN-4-2005-07350 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0082282-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.