Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 43 gồm những gì
Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.
Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43
Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 2.152/2.164
BIG C SUPERCENTER ONDĐơn VN-4-2003-09505 · nộp 20/10/2003 · văn bằng 4-0071546-000
Chủ đơn: BigC Supercenter Public Company Limited(TH), Big C Supercenter Public Company Limited
PHƯƠNG ĐôNG- NHA TRANG ORIENTAL -NHA TRANGĐơn VN-4-2003-09323 · nộp 20/10/2003
Chủ đơn: Công ty cổ phán địa ốc-du lịch Đông Hải
ORIENTAL- NHA TRANGĐơn VN-4-2003-09322 · nộp 20/10/2003
Chủ đơn: Công ty cổ phần địa ốc-du lịch Đông Hải
VIETNAMTOURISMĐơn VN-4-2003-09419 · nộp 16/10/2003
Chủ đơn: Công ty du lịch Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh
G GELEXIMCOĐơn VN-4-2003-09335 · nộp 14/10/2003 · văn bằng 4-0059969-000
Chủ đơn: Tập đoàn GELEXIMCO - Công ty CP, Công ty TNHH xuất nhập khẩu tổng hợp Hà Nội.(VN), Công ty cổ phần xuất nhập khẩu tổng hợp Hà Nội(VN)
âU LạC HOTELĐơn VN-4-2003-09225 · nộp 09/10/2003 · văn bằng 4-0061849-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại khách sạn G & T
THE OV BUSINESS CLUBĐơn VN-4-2003-09197 · nộp 08/10/2003 · văn bằng 4-0061557-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ đầu tư và giải trí Việt Hải Đăng
SIVA RESORTĐơn VN-4-2003-09167 · nộp 07/10/2003 · văn bằng 4-0067462-000
Chủ đơn: Làng du lịch dã ngoại SIVA Mũi Né
L LAM KIEU RESTAURANTĐơn VN-4-2003-09147 · nộp 07/10/2003 · văn bằng 4-0066708-000
Chủ đơn: Cơ sở Lam Kiều
L LAM KIEU RESTAURANTĐơn VN-4-2003-09146 · nộp 07/10/2003 · văn bằng 4-0066707-000
Chủ đơn: Cơ sở Lam Kiều
LĐơn VN-4-2003-09145 · nộp 07/10/2003 · văn bằng 4-0066706-000
Chủ đơn: Cơ sở Lam Kiều
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-09085 · nộp 03/10/2003 · văn bằng 4-0062887-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Xích Ma(VN), Công ty TNHH Phúc Lộc Thịnh
THU GIANGĐơn VN-4-2003-08952 · nộp 30/09/2003 · văn bằng 4-0058903-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thế Hệ Mới
BIểN ĐÔNG RESORTĐơn VN-4-2003-08878 · nộp 29/09/2003 · văn bằng 4-0059980-000
Chủ đơn: DNTN dịch vụ và du lịch Biển Đông
B BUY THE WAYĐơn VN-4-2003-08848 · nộp 26/09/2003 · văn bằng 4-0059799-000
Chủ đơn: TONG YANG MART CORPORATION
DAESCOĐơn VN-4-2003-08787 · nộp 25/09/2003 · văn bằng 4-0058358-000
Chủ đơn: Công ty thiết bị phụ tùng Đà Nẵng
BIEN XANHĐơn VN-4-2003-08754 · nộp 24/09/2003 · văn bằng 4-0058609-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Biển Xanh, Công ty TNHH Biển Xanh (BLUE OCEAN RESORT)(VN)
HX HƯƠNG XƯAĐơn VN-4-2003-08752 · nộp 24/09/2003 · văn bằng 4-0058400-000
Chủ đơn: Phạm Cao Phú.(VN), Công ty cổ phần P.P.A
VIETROĐơn VN-4-2003-08730 · nộp 23/09/2003 · văn bằng 4-0059073-000
Chủ đơn: VIETRO INTERNATIONAL PTE. LTD
TUấN NGọCĐơn VN-4-2003-08678 · nộp 22/09/2003 · văn bằng 4-0059979-000
Chủ đơn: Cơ sở Tuấn Ngọc
Non NướcĐơn VN-4-2003-08651 · nộp 22/09/2003 · văn bằng 4-0068028-000
Chủ đơn: Công ty Du lịch Đà Nẵng(VN), Công ty cổ phần du lịch Đà Nẵng
KLGĐơn VN-4-2003-08642 · nộp 19/09/2003 · văn bằng 4-0058820-000
Chủ đơn: TSAI, HSIN - PEI
THáI BìNH DƯƠNG HOTELĐơn VN-4-2003-08627 · nộp 19/09/2003 · văn bằng 4-0065875-000
Chủ đơn: Công ty Du lịch Đà Nẵng(VN), Công ty cổ phần du lịch Đà Nẵng
DANATOURSĐơn VN-4-2003-08626 · nộp 19/09/2003 · văn bằng 4-0065852-000
Chủ đơn: Công ty Du lịch Đà Nẵng(VN), Công ty cổ phần du lịch Đà Nẵng
Tân Tiến HOTELĐơn VN-4-2003-08625 · nộp 19/09/2003 · văn bằng 4-0060106-000
Chủ đơn: Công ty du lịch Đà Nẵng
S SAO BIểN RESORTĐơn VN-4-2003-08619 · nộp 18/09/2003 · văn bằng 4-0059047-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ du lịch Việt Thành, DNTN dịch vụ du lịch Đất Phương Nam(VN)
SƠN ĐÔNG SHAN DONGĐơn VN-4-2003-08609 · nộp 18/09/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Dương Tuệ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

