Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.700 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 41 gồm những gì
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41
Đơn có nhóm 41 — 56.700 đơn, trang 1.844/1.890
Bách Tùng Viên [pai song yuan can ting Nhà hàng: Bách Tùng Viên]Đơn VN-4-2004-02464 · nộp 25/03/2004 · văn bằng 4-0065156-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Bách Tùng Viên
SIFE STUDENTS IN FREE ENTERPRISEĐơn VN-4-2004-02429 · nộp 24/03/2004 · văn bằng 4-0064764-000
Chủ đơn: STUDENTS IN FREE ENTERPRISE
SIFEĐơn VN-4-2004-02428 · nộp 24/03/2004 · văn bằng 4-0064856-000
Chủ đơn: STUDENTS IN FREE ENTERPRISE
C G F E D RESEARCH CENTRE FOR GENDER FAMILY AND ENVIRONMENT IN DEVELOPMENT (CGFED)Đơn VN-4-2004-02411 · nộp 24/03/2004 · văn bằng 4-0064718-000
Chủ đơn: Trung tâm Nghiên cứu về giới, gia đình và môi trường trong phát triển
SANRIOĐơn VN-4-2004-02199 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0064297-000
Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD.(JP), SANRIO COMPANY, LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-02145 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0066156-000
Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD. (JP), SANRIO COMPANY, LTD.
HELLO KITTYĐơn VN-4-2004-02116 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0066189-000
Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD.(JP), SANRIO COMPANY, LTD.
CHIEC NON KY DIEUĐơn VN-4-2004-01872 · nộp 11/03/2004 · văn bằng 4-0221723-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Việt Ba, Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Truyền thông Việt Ba (VN)
MH MINH HòA PROPHOTO MAKE-UP STUDIOĐơn VN-4-2004-01862 · nộp 11/03/2004 · văn bằng 4-0063935-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Hoà
LENOVOĐơn VN-4-2004-01838 · nộp 10/03/2004 · văn bằng 4-0063669-000
Chủ đơn: Lenovo (Beijing) Limited
SAIGONTOURIST TRANSPORT COĐơn VN-4-2004-01690 · nộp 08/03/2004
Chủ đơn: Công ty vận chuyển SAIGONTOURIST
THE NAM HảiĐơn VN-4-2004-01683 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0067092-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH INDOCHINA RESORT (HỘI AN)
KONAMIĐơn VN-4-2004-01675 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0065872-000
Chủ đơn: KONAMI CORPORATION
KONAMIĐơn VN-4-2004-01674 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0065871-000
Chủ đơn: KONAMI GROUP CORPORATION
VIS-APUĐơn VN-4-2004-01670 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0064754-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển giáo dục A.P.U, Công ty TNHH phát triển giáo dục A.P.U (VN)
APU EDUCATIONAL DEVELOPMENTĐơn VN-4-2004-00977 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0064991-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển giáo dục A.P.U, Công ty TNHH phát triển giáo dục A.P.U(VN)
WORLDFISH CENTERĐơn VN-4-2004-01561 · nộp 02/03/2004 · văn bằng 4-0065019-000
Chủ đơn: WORLDFISH CENTER
XONEĐơn VN-4-2004-01524 · nộp 01/03/2004 · văn bằng 4-0063185-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần XFM
RED STAR RESTAURANTĐơn VN-4-2004-01472 · nộp 01/03/2004 · văn bằng 4-0067143-000
Chủ đơn: Công ty VLXD Hạ Long
ETAĐơn VN-4-2004-01457 · nộp 27/02/2004 · văn bằng 4-0064643-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giáo dục Hoàng Gia
LÂM KIềUĐơn VN-4-2004-01320 · nộp 23/02/2004 · văn bằng 4-0066543-000
Chủ đơn: DNTN Vàng và khách sạn Lâm Kiều
BCĐơn VN-4-2004-01209 · nộp 20/02/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH người cùng phát triển doanh nghiệp (B&C CO.,LTD)
AGABANGĐơn VN-4-2004-01208 · nộp 20/02/2004 · văn bằng 4-0064020-000
Chủ đơn: PHIL-INTERNATIONAL CO., LTD.
HAPPYLANDĐơn VN-4-2004-01207 · nộp 20/02/2004 · văn bằng 4-0064019-000
Chủ đơn: PHIL-INTERNATIONAL CO., LTD.
SUNĐơn VN-4-2004-01190 · nộp 19/02/2004 · văn bằng 4-0078849-000
Chủ đơn: Sun Microsystems, Inc. (US), Oracle America, Inc.
HBSOĐơn VN-4-2004-01176 · nộp 19/02/2004 · văn bằng 4-0066477-000
Chủ đơn: Nhà hát giao hưởng và vũ kịch (VN), Nhà hát Giao hưởng - Nhạc, Vũ kịch
INFOVARSITYĐơn VN-4-2004-01091 · nộp 17/02/2004 · văn bằng 4-0063558-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ thông tin và viễn thông.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


