Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.629 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.629 đơn, trang 425/455
HALOTECĐơn VN-4-2006-03390 · nộp 13/03/2006 · văn bằng 4-0156369-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phương Hải Long
HALOTECĐơn VN-4-2006-03389 · nộp 13/03/2006 · văn bằng 4-0105035-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phương Hải Long
BRACĐơn VN-4-2006-03317 · nộp 10/03/2006
Chủ đơn: Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học và kỹ thuật truyền hình
MOUSEPAINTERĐơn VN-4-2006-03260 · nộp 09/03/2006 · văn bằng 4-0091933-000
Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V., Imperial Chemical Industries Plc(GB), Imperial Chemical Industries Ltd.(GB)
Mắt rồng DRAGONYEĐơn VN-4-2006-03169 · nộp 08/03/2006 · văn bằng 4-0119308-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SX- TM-DV Mắt Rồng
AM MINH ANH JSCĐơn VN-4-2006-03151 · nộp 07/03/2006 · văn bằng 4-0088811-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Minh Anh
LEICĐơn VN-4-2006-02959 · nộp 03/03/2006 · văn bằng 4-0126141-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Lê Bảo, Công ty cổ phần Lê Bảo(VN)
DATECHCOĐơn VN-4-2006-02761 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0096822-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật Đà Nẵng
MAP ADVERTISING - PRINTING M.A.P COMPANY - LTD.Đơn VN-4-2006-02740 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0085797-000
Chủ đơn: Công ty TNHH M.A.P
BENUTRIĐơn VN-4-2006-02600 · nộp 27/02/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát và dinh dưỡng Việt Nam
BENNAĐơn VN-4-2006-02599 · nộp 27/02/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát và dinh dưỡng Việt Nam
SKMĐơn VN-4-2006-02428 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0104902-000
Chủ đơn: Đặng A Kiến (Chủ cơ sở Kiến Thành)
pr.lo.ma pr lo ma prlomaĐơn VN-4-2006-02226 · nộp 17/02/2006
Chủ đơn: Ông Nguyễn Hoàng Lai
MONTANEĐơn VN-4-2006-02145 · nộp 16/02/2006 · văn bằng 4-0085859-000
Chủ đơn: Phạm Thanh Hải(VN), Phạm Văn Hùng(VN), Lại Thị Kim Hằng
WWW.VIETRACE.COM WWW VIETRACE COMĐơn VN-4-2006-02013 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0128781-000
Chủ đơn: SICPA HOLDING SA, SICPA Holding S.A. (Nay là: SICPA S.A.)(CH), NOMA HOLDING S.A.(CH)
VIETRACEĐơn VN-4-2006-02012 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0103017-000
Chủ đơn: SICPA HOLDING SA, SICPA Holding S.A. (Nay là: SICPA S.A.)(CH), NOMA HOLDING S.A.(CH)
TRí TRIĐơn VN-4-2006-01968 · nộp 14/02/2006 · văn bằng 4-0098435-000
Chủ đơn: Lý Trường Chiến
HNT HNT CO.,LTDĐơn VN-4-2006-01931 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0097226-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư thương mại và công nghệ Hà Nội
RENESASĐơn VN-4-2006-01911 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0128261-000
Chủ đơn: Renesas Electronics Corporation
H Q JSC HUY QUANG FOOD EXPORT JOINT STOCK COMPANYĐơn VN-4-2006-01881 · nộp 13/02/2006 · văn bằng 4-0105866-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm xuất khẩu Huy Quang(VN), Công ty cổ phần thực phẩm xuất khẩu Huy Quang
VIETNAM SJC 999,9 1KILO A832229Đơn VN-4-2006-01783 · nộp 10/02/2006 · văn bằng 4-0097222-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC
AEONĐơn VN-4-2006-01500 · nộp 03/02/2006 · văn bằng 4-0105457-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
JUSCOĐơn VN-4-2006-01499 · nộp 03/02/2006 · văn bằng 4-0099942-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
Pharma IndustriesĐơn VN-4-2006-01437 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0100021-000
Chủ đơn: Pharma Industries Holdings Limited
Pharma IndustriesĐơn VN-4-2006-01436 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0099158-000
Chủ đơn: Pharma Industries Holdings Limited
V VITACOĐơn VN-4-2006-01345 · nộp 25/01/2006 · văn bằng 4-0167515-000
Chủ đơn: công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



