NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.629 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 40 gồm những gì

Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.

Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40

Đơn có nhóm 40 — 13.629 đơn, trang 423/455

  1. Mẫu nhãn RGB ELECTRONICS Huệ Phong
    RGB ELECTRONICS Huệ Phong

    Đơn VN-4-2006-07978 · nộp 24/05/2006 · văn bằng 4-0115384-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Huệ Phong

  2. Mẫu nhãn D.A PLASTIC
    D.A PLASTIC

    Đơn VN-4-2006-02576 · nộp 19/05/2006 · văn bằng 4-0093869-000
    Chủ đơn: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nhựa D.A

  3. Mẫu nhãn Cự Thành
    Cự Thành

    Đơn VN-4-2006-07456 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0093806-000
    Chủ đơn: Trịnh Hoàng Vân

  4. Mẫu nhãn FLICKR
    FLICKR

    Đơn VN-4-2006-07113 · nộp 09/05/2006 · văn bằng 4-0112359-000
    Chủ đơn: Oath Inc., Yahoo

  5. Mẫu nhãn H N M Báo Hà Nội Mới
    H N M Báo Hà Nội Mới

    Đơn VN-4-2006-06863 · nộp 05/05/2006 · văn bằng 4-0109702-000
    Chủ đơn: Công ty in báo Hà Nội Mới

  6. Mẫu nhãn VIS VIETSOUL CO., LTD
    VIS VIETSOUL CO., LTD

    Đơn VN-4-2006-06576 · nộp 27/04/2006 · văn bằng 4-0097194-000
    Chủ đơn: Lê Vũ Hoàng

  7. Mẫu nhãn MISA
    MISA

    Đơn VN-4-2006-06362 · nộp 24/04/2006 · văn bằng 4-0105430-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần MISA

  8. Mẫu nhãn Việt Kim Liên
    Việt Kim Liên

    Đơn VN-4-2006-06250 · nộp 21/04/2006 · văn bằng 4-0106282-000
    Chủ đơn: Hiệu vàng Kim Liên

  9. Mẫu nhãn Thành râu
    Thành râu

    Đơn VN-4-2006-05922 · nộp 18/04/2006 · văn bằng 4-0094539-000
    Chủ đơn: Ngô Thành Đạt

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.