Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.629 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.629 đơn, trang 407/455
NOFĐơn VN-4-2007-20553 · nộp 12/10/2007 · văn bằng 4-0135262-000
Chủ đơn: Nof Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-20552 · nộp 12/10/2007 · văn bằng 4-0183341-000
Chủ đơn: Nof Corporation
SƠN SONĐơn VN-4-2007-20540 · nộp 12/10/2007 · văn bằng 4-0130163-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Hoài Sơn (VN), Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Hoài Sơn
Món Ngon Việt NamĐơn VN-4-2007-20499 · nộp 11/10/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Món Ngon Việt Nam
HoamaiĐơn VN-4-2007-20116 · nộp 08/10/2007
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân in Hoa Mai
LAIHUNG INDUSTRIAL PARK RESIDENTIAL AREAĐơn VN-4-2007-20040 · nộp 05/10/2007 · văn bằng 4-0126217-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vĩnh Quang
FASTMETĐơn VN-4-2007-20030 · nộp 05/10/2007 · văn bằng 4-0124346-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (trading also as Kobe Steel, Ltd.) (JP), Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (trading also as Kobe Steel, Ltd.)
VL VILACONAĐơn VN-4-2007-19870 · nộp 04/10/2007 · văn bằng 4-0127720-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư hợp tác kinh tế Việt - Lào
mpĐơn VN-4-2007-19835 · nộp 03/10/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH TM Mỹ Phương
C CRESTECĐơn VN-4-2007-19700 · nộp 02/10/2007 · văn bằng 4-0123244-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Crestec (Crestec Inc.)
SEMICYCLEĐơn VN-4-2007-19659 · nộp 02/10/2007 · văn bằng 4-0125930-000
Chủ đơn: Peak International Limited
DACOMĐơn VN-4-2007-19636 · nộp 02/10/2007
Chủ đơn: Công ty Cổ phần DACOM
t dĐơn VN-4-2007-19586 · nộp 01/10/2007 · văn bằng 4-0124106-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Tiến Đạt
PETEC BIDICOĐơn VN-4-2007-19094 · nộp 24/09/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần PETEC Bình Định
T h Thái Hưng ThịnhĐơn VN-4-2007-18848 · nộp 21/09/2007 · văn bằng 4-0124186-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất-thương mại dịch vụ Thái Hưng Thịnh
A V anviet FOODĐơn VN-4-2007-18841 · nộp 21/09/2007 · văn bằng 4-0158942-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại An Việt(VN), Công ty cổ phần sản xuất và thương mại An Việt
Công Ty CP Kim Khí Hồng Xuân HX HONG XUAN METALWARE JSCĐơn VN-4-2007-18758 · nộp 20/09/2007 · văn bằng 4-0120326-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kim khí Hồng Xuân
A&E PRODUCTSĐơn VN-4-2007-18741 · nộp 20/09/2007 · văn bằng 4-0143471-000
Chủ đơn: GHA Brands Limited
iPrintĐơn VN-4-2007-18485 · nộp 18/09/2007 · văn bằng 4-0129583-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu kỹ nghệ Quốc Tế
itex Building a comfort lifeĐơn VN-4-2007-18484 · nộp 18/09/2007 · văn bằng 4-0129582-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu kỹ nghệ Quốc Tế
NC NGUYEN CHUONG CO., LTDĐơn VN-4-2007-18382 · nộp 17/09/2007 · văn bằng 4-0127450-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ điện tử viễn thông Nguyễn Chương(VN), Công ty TNHH thương mại - dịch vụ điện tử viễn thông Nguyễn Chương
Hi SeoulĐơn VN-4-2007-18331 · nộp 14/09/2007 · văn bằng 4-0121463-000
Chủ đơn: The Seoul Metropolitan Government
EPSONĐơn VN-4-2007-18255 · nộp 14/09/2007 · văn bằng 4-0176081-000
Chủ đơn: SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (also trading as Seiko Epson Corporation), SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (Also trading as SEIKO EPSON CORPORATION) (JP)
SEMICYCLEĐơn VN-4-2007-18183 · nộp 13/09/2007
Chủ đơn: Peak International Limited
S DONG HUNG Joint-stock CompanyĐơn VN-4-2007-18169 · nộp 13/09/2007 · văn bằng 4-0133723-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đông Hưng Gia Lai
TTECĐơn VN-4-2007-18091 · nộp 12/09/2007 · văn bằng 4-0115551-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần điện tử - truyền thông Thịnh Thành, Công Ty Cổ Phần Điện Tử Truyền Thông Thịnh Thành(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


