Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.629 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.629 đơn, trang 405/455
Vạn Phát HưngĐơn VN-4-2007-24583 · nộp 30/11/2007 · văn bằng 4-0172842-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vạn Phát Hưng (VN), Công ty cổ phần Vạn Phát Hưng
COFOCO Tuyên Quang Công Ty Cổ Phần Lâm Sản & Xây DựngĐơn VN-4-2007-24453 · nộp 29/11/2007 · văn bằng 4-0119271-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Lâm sản và Xây dựng Tuyên Quang(VN), Công ty cổ phần lâm sản và khoáng sản Tuyên Quang
TSĐơn VN-4-2007-24434 · nộp 29/11/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Tùng
DONG VANG MOTORĐơn VN-4-2007-24388 · nộp 28/11/2007
Chủ đơn: Nhà máy ô tô Đồng Vàng I
TĐD TAN DAI DUONGĐơn VN-4-2007-24239 · nộp 27/11/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH bao bì nhựa Tân Đại Dương
Nguyên Hùng NHĐơn VN-4-2007-24174 · nộp 26/11/2007 · văn bằng 4-0118289-000
Chủ đơn: Trần Nguyên Hùng
GREENTVĐơn VN-4-2007-24157 · nộp 26/11/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần quảng cáo và truyền thông xanh
GREEN MEDIAĐơn VN-4-2007-24156 · nộp 26/11/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần quảng cáo và truyền thông xanh
K A KY ANĐơn VN-4-2007-24091 · nộp 26/11/2007 · văn bằng 4-0118931-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH máy phát điện Kỳ An
TL T LĐơn VN-4-2006-00659 · nộp 26/11/2007 · văn bằng 4-0114482-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ môi trường Thăng Long(VN), Công ty cổ phần dịch vụ môi trường Thăng Long
Q DesignĐơn VN-4-2007-23956 · nộp 22/11/2007 · văn bằng 4-0119082-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại thiết kế quảng cáo Q&D
Song Hành Cùng Thời Đại D DUC CHINH CO.,LTDĐơn VN-4-2007-23872 · nộp 22/11/2007 · văn bằng 4-0120910-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Đức Chính
đHp HP H Đại Hùng PhongĐơn VN-4-2007-23860 · nộp 22/11/2007 · văn bằng 4-0131951-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất - in bao bì nhựa Đại Hùng Phong
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-23761 · nộp 21/11/2007 · văn bằng 4-0127011-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quảng cáo và sản xuất bao bì An Đức (AN DUC ADVERTISING AND PACKAGING CO., LTD)
VMIĐơn VN-4-2007-23756 · nộp 21/11/2007 · văn bằng 4-0129038-000
Chủ đơn: Viện Đo lường Việt Nam, Trung tâm đo lường Việt Nam(VN)
MINH QUANGĐơn VN-4-2007-23611 · nộp 19/11/2007
Chủ đơn: Công Ty TNHH Quảng Cáo Điêu Khắc Minh Quang
AQ ANH QUAN CO., LTDĐơn VN-4-2007-23570 · nộp 19/11/2007 · văn bằng 4-0121898-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Anh Quân (VN), Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Anh Quân
ProHT CHUNG HIEU CO.Đơn VN-4-2007-23396 · nộp 16/11/2007 · văn bằng 4-0119334-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Chung Hiếu
Tuấn LêĐơn VN-4-2007-23377 · nộp 16/11/2007 · văn bằng 4-0117481-000
Chủ đơn: Huỳnh Quốc Tuấn
NH SEAFOODSĐơn VN-4-2007-23349 · nộp 15/11/2007 · văn bằng 4-0128955-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nguyễn Hưng, Công ty TNHH Nguyễn Hưng(VN)
GĐơn VN-4-2007-23108 · nộp 13/11/2007 · văn bằng 4-0131949-000
Chủ đơn: Nhà xuất bản Giao thông vận tải
KHOA NHUNGĐơn VN-4-2007-23097 · nộp 13/11/2007 · văn bằng 4-0135276-000
Chủ đơn: Ngô Văn Khoa, Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Khoa Nhung(VN)
Nho Que Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Điện Nho QuếĐơn VN-4-2007-22972 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0150546-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Nho Quế
donaviĐơn VN-4-2007-22942 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0122545-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Đông Nam Việt, Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Đông Nam Việt(VN)
F87 GROUPĐơn VN-4-2007-22803 · nộp 08/11/2007 · văn bằng 4-0132159-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư F87
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.




