NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.704/2.719

  1. Mẫu nhãn PENA
    PENA

    Đơn VN-4-1992-05743 · nộp 29/01/1992 · văn bằng 4-0005304-000
    Chủ đơn: BETTER MARKETING CO., LTD(TH), NARAK-TIARA CO., LTD

  2. Mẫu nhãn NARAK
    NARAK

    Đơn VN-4-1992-05742 · nộp 29/01/1992 · văn bằng 4-0005303-000
    Chủ đơn: BETTER MARKETING CO., LTD(TH), NARAK-TIARA CO., LTD

  3. Mẫu nhãn Hương Giang
    Hương Giang

    Đơn VN-4-1992-05718 · nộp 20/01/1992 · văn bằng 4-0005283-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hương Giang

  4. Mẫu nhãn Mai ly
    Mai ly

    Đơn VN-4-1992-05599 · nộp 08/01/1992 · văn bằng 4-0005208-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Lan

  5. Mẫu nhãn Ngọc Mai
    Ngọc Mai

    Đơn VN-4-1992-05585 · nộp 06/01/1992 · văn bằng 4-0004559-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phan Thị Ry

  6. Mẫu nhãn VN-4-1991-05523
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-05523 · nộp 25/12/1991 · văn bằng 4-0005329-000
    Chủ đơn: SAMFONG COSMETIC COMPANY LTD

  7. Mẫu nhãn Ngọc Hải
    Ngọc Hải

    Đơn VN-4-1991-05488 · nộp 19/12/1991 · văn bằng 4-0004125-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Hải

  8. Mẫu nhãn VN-4-1991-05486
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-05486 · nộp 19/12/1991 · văn bằng 4-0004181-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Hải

  9. Mẫu nhãn Kim Long
    Kim Long

    Đơn VN-4-1991-05455 · nộp 11/12/1991 · văn bằng 4-0004957-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kim Long

  10. Mẫu nhãn BUTTERFLY
    BUTTERFLY

    Đơn VN-4-1991-05432 · nộp 09/12/1991 · văn bằng 4-0004952-000
    Chủ đơn: Cơ sở Công Nghệ

  11. Mẫu nhãn LAME
    LAME

    Đơn VN-4-1991-05428 · nộp 04/12/1991 · văn bằng 4-0004138-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bích Kiều

  12. Mẫu nhãn PALVINAMYHAO
    PALVINAMYHAO

    Đơn VN-4-1991-05367 · nộp 29/11/1991 · văn bằng 4-0003970-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Hảo

  13. Mẫu nhãn AMANUSA
    AMANUSA

    Đơn VN-4-1991-05410 · nộp 27/11/1991 · văn bằng 4-0004899-000
    Chủ đơn: AMANRESORTS LIMITED

  14. Mẫu nhãn AMANKILA
    AMANKILA

    Đơn VN-4-1991-05409 · nộp 27/11/1991 · văn bằng 4-0004898-000
    Chủ đơn: AMANRESORTS LIMITED

  15. Mẫu nhãn AMANWANA
    AMANWANA

    Đơn VN-4-1991-05408 · nộp 27/11/1991 · văn bằng 4-0004897-000
    Chủ đơn: AMANRESORTS LIMITED

  16. Mẫu nhãn AMANDARI
    AMANDARI

    Đơn VN-4-1991-05407 · nộp 27/11/1991 · văn bằng 4-0015481-000
    Chủ đơn: AMANRESORTS LIMITED

  17. Mẫu nhãn TRANSCLEAN
    TRANSCLEAN

    Đơn VN-4-1991-05384 · nộp 21/11/1991 · văn bằng 4-0004054-000
    Chủ đơn: BP P.L.C, BP P.L.C(GB)

  18. Mẫu nhãn LAURA
    LAURA

    Đơn VN-4-1991-05355 · nộp 18/11/1991 · văn bằng 4-0004049-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trâm Ngọc, Tổ sản xuất Đồng Tiến(VN)

  19. Mẫu nhãn HAZELINE SNOW
    HAZELINE SNOW

    Đơn VN-4-1991-05312 · nộp 14/11/1991 · văn bằng 4-0007308-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V., THE WELLCOME FOUNDATION LTD.(GB)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.