NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.684/2.719

  1. Mẫu nhãn D
    D

    Đơn VN-4-1993-13472 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0011211-000
    Chủ đơn: Dickson Licensing Ltd

  2. Mẫu nhãn TURAUP
    TURAUP

    Đơn VN-4-1993-13469 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0011185-000
    Chủ đơn: Zenna Chemical Industry Co., Ltd

  3. Mẫu nhãn halog
    halog

    Đơn VN-4-1993-13468 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0011322-000
    Chủ đơn: ZENNA CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1993-13461 · nộp 24/05/1993 · văn bằng 4-0011521-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hạc Thiên

  5. Mẫu nhãn Hạc Thiên
    Hạc Thiên

    Đơn VN-4-1993-13460 · nộp 24/05/1993 · văn bằng 4-0011182-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hạc Thiên

  6. Mẫu nhãn Vạn Trương Thành
    Vạn Trương Thành

    Đơn VN-4-1993-13459 · nộp 24/05/1993 · văn bằng 4-0011210-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vạn Trường Thành

  7. Mẫu nhãn CICO
    CICO

    Đơn VN-4-1993-13338 · nộp 19/05/1993 · văn bằng 4-0011294-000
    Chủ đơn: Công ty công nghiệp Hoá chất Đà Nẵng.

  8. Mẫu nhãn DATANLA
    DATANLA

    Đơn VN-4-1993-13311 · nộp 18/05/1993 · văn bằng 4-0011115-000
    Chủ đơn: cơ sở Bông Mai

  9. Mẫu nhãn ORIGINS
    ORIGINS

    Đơn VN-4-1993-13289 · nộp 14/05/1993 · văn bằng 4-0018888-000
    Chủ đơn: Origins Natural Resources Inc.

  10. Mẫu nhãn Đại Thành
    Đại Thành

    Đơn VN-4-1993-13261 · nộp 13/05/1993 · văn bằng 4-0011080-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đại Thành, Cơ sở Đại Thành(VN)

  11. Mẫu nhãn MISA
    MISA

    Đơn VN-4-1993-13246 · nộp 10/05/1993 · văn bằng 4-0011005-000
    Chủ đơn: Cơ sở Misa

  12. Mẫu nhãn SALENA
    SALENA

    Đơn VN-4-1993-13180 · nộp 06/05/1993 · văn bằng 4-0010957-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm - thương mại Phú Tỷ (PHUTICO LTD).

  13. Mẫu nhãn PAUL MITCHELL
    PAUL MITCHELL

    Đơn VN-4-1993-13058 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0010857-000
    Chủ đơn: JOHN PAUL MITCHELL SYSTEMS

  14. Mẫu nhãn DAVISON
    DAVISON

    Đơn VN-4-1993-13047 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0010894-000
    Chủ đơn: W.R GRACE CO. - CONN., W.R GRACE CO. - CONN.(US)

  15. Mẫu nhãn DOW
    DOW

    Đơn VN-4-1993-13029 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0011062-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  16. Mẫu nhãn Quách Thành Hưng
    Quách Thành Hưng

    Đơn VN-4-1993-13002 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0013132-000
    Chủ đơn: Cơ sở Quách Thành Hưng

  17. Mẫu nhãn Vương Huệ Phát
    Vương Huệ Phát

    Đơn VN-4-1993-13001 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0011399-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vương Huệ Phát

  18. Mẫu nhãn Ever
    Ever

    Đơn VN-4-1993-12957 · nộp 26/04/1993 · văn bằng 4-0012175-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Lan

  19. Mẫu nhãn NL
    NL

    Đơn VN-4-1993-12956 · nộp 26/04/1993 · văn bằng 4-0012174-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Lan

  20. Mẫu nhãn BATH & BODY WORKS
    BATH & BODY WORKS

    Đơn VN-4-1993-12939 · nộp 24/04/1993 · văn bằng 4-0037441-000
    Chủ đơn: BATHCO, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.