Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.641/2.719
P SUNMOĐơn VN-4-1997-32221 · nộp 08/01/1997 · văn bằng 4-0026930-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại hoàng phương
MEIKOĐơn VN-4-1997-32210 · nộp 06/01/1997 · văn bằng 4-0026926-000
Chủ đơn: COSMECREATE PRODUCTS, INC.
HEAD & SHOULDERSĐơn VN-4-1997-32188 · nộp 03/01/1997 · văn bằng 4-0030461-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VIET TILES
YRABTREE EVELYNĐơn VN-4-1996-32175 · nộp 31/12/1996 · văn bằng 4-0026875-000
Chủ đơn: Crabtree & Evelyn Holdings Limited(GB), Crabtree & Evelyn Holdings Limited
CRABTREE & EVELYNĐơn VN-4-1996-32174 · nộp 31/12/1996 · văn bằng 4-0026987-000
Chủ đơn: Crabtree & Evelyn Holdings Limited, crabtree & evelyn holdings limited(GB)
POLOMIĐơn VN-4-1996-32154 · nộp 31/12/1996 · văn bằng 4-0026840-000
Chủ đơn: cơ sở phương phương
DP CUTE PRESSĐơn VN-4-1996-32151 · nộp 31/12/1996 · văn bằng 4-0026837-000
Chủ đơn: SSUP BANGKOK 1991 CO., LTD.
ORIENTAL PRINCESS NATURAL EXTRACTSĐơn VN-4-1996-32150 · nộp 31/12/1996 · văn bằng 4-0026836-000
Chủ đơn: O.P. NATURAL PRODUCTS CO., LTD.
COLGATE TOTALĐơn VN-4-1996-32144 · nộp 31/12/1996 · văn bằng 4-0026830-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
Bảo lợiĐơn VN-4-1996-32143 · nộp 30/12/1996 · văn bằng 4-0028397-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Huệ Hương
MIXĐơn VN-4-1996-32141 · nộp 30/12/1996 · văn bằng 4-0026860-000
Chủ đơn: cơ sở đại chúng
DCĐơn VN-4-1996-32140 · nộp 30/12/1996 · văn bằng 4-0026824-000
Chủ đơn: cơ sở Đại Chúng
727 HĐơn VN-4-1996-32136 · nộp 30/12/1996 · văn bằng 4-0026827-000
Chủ đơn: hsin lan chemical co., ltd.
VạN ĐứCĐơn VN-4-1996-32130 · nộp 28/12/1996 · văn bằng 4-0029279-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Huệ Hương
MEIJINKUĐơn VN-4-1996-32114 · nộp 27/12/1996 · văn bằng 4-0026811-000
Chủ đơn: mei jinkiu cosmetics co., ltd.
TOPONEĐơn VN-4-1996-32113 · nộp 27/12/1996 · văn bằng 4-0026985-000
Chủ đơn: mei jinkiu cosmetics co., ltd.
LEAVE INĐơn VN-4-1996-32051 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026783-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KAO CORPORATION)
AB AURORAĐơn VN-4-1996-32046 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0026780-000
Chủ đơn: Cơ sở Hồng Đức
PINDANĐơn VN-4-1996-32039 · nộp 24/12/1996 · văn bằng 4-0027562-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lệ Nhan, Cơ sở Lệ Nhan(VN)
BIOQUESTĐơn VN-4-1996-32028 · nộp 21/12/1996 · văn bằng 4-0026177-000
Chủ đơn: ALTICOR INC.
KAO FEATHERĐơn VN-4-1996-31968 · nộp 17/12/1996 · văn bằng 4-0026734-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KAO CORPORATION)
SCOPEĐơn VN-4-1996-31960 · nộp 17/12/1996 · văn bằng 4-0026730-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
P SUN MOĐơn VN-4-1996-31938 · nộp 16/12/1996 · văn bằng 4-0026879-000
Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại hoàng phương
CALYPSOĐơn VN-4-1996-31913 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0029113-000
Chủ đơn: Công ty Hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH
ROSINAĐơn VN-4-1996-31912 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0027308-000
Chủ đơn: Công ty Hóa mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH
ZITAĐơn VN-4-1996-31911 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0029112-000
Chủ đơn: Công ty Hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH
LYDIANEĐơn VN-4-1996-31910 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0029111-000
Chủ đơn: Công ty Hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH
ROSE PALACEĐơn VN-4-1996-31908 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0029110-000
Chủ đơn: Công ty Hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH
OXLEYĐơn VN-4-1996-31905 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0029109-000
Chủ đơn: Công ty Hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH
MELANIEĐơn VN-4-1996-31904 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0027307-000
Chủ đơn: Công ty Hóa mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.