NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.640/2.719

  1. Mẫu nhãn SHANG
    SHANG

    Đơn VN-4-1997-32505 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027123-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.

  2. Mẫu nhãn KAHN
    KAHN

    Đơn VN-4-1997-32504 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027122-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.

  3. Mẫu nhãn SHAN-YU
    SHAN-YU

    Đơn VN-4-1997-32503 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027121-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.

  4. Mẫu nhãn MUSHU
    MUSHU

    Đơn VN-4-1997-32502 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027120-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.

  5. Mẫu nhãn PING
    PING

    Đơn VN-4-1997-32501 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027119-000
    Chủ đơn: KARSTEN MANUFACTURING CORPORATION, DISNEY ENTERPRISES, INC.(US)

  6. Mẫu nhãn MULAN
    MULAN

    Đơn VN-4-1997-32500 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027118-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.

  7. Mẫu nhãn HISAMITSU
    HISAMITSU

    Đơn VN-4-1997-32485 · nộp 23/01/1997 · văn bằng 4-0029301-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.

  8. Mẫu nhãn TIệM NHANG QUACH THANH HƯNG, B
    TIệM NHANG QUACH THANH HƯNG, B

    Đơn VN-4-1997-32436 · nộp 20/01/1997 · văn bằng 4-0027049-000
    Chủ đơn: cơ sở quách thành hưng

  9. Mẫu nhãn HAZELINE
    HAZELINE

    Đơn VN-4-1997-32434 · nộp 18/01/1997 · văn bằng 4-0040091-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  10. Mẫu nhãn IMPULSE
    IMPULSE

    Đơn VN-4-1997-32388 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0030462-000
    Chủ đơn: UNILERVER N.V.

  11. Mẫu nhãn FRESCO
    FRESCO

    Đơn VN-4-1997-32387 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027112-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  12. Mẫu nhãn NIGHT RHYTHMS
    NIGHT RHYTHMS

    Đơn VN-4-1997-32385 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027111-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  13. Mẫu nhãn VN-4-1997-32380
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32380 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027110-000
    Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.

  14. Mẫu nhãn AP 24
    AP 24

    Đơn VN-4-1997-32378 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027178-000
    Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.

  15. Mẫu nhãn SUNRIGHT
    SUNRIGHT

    Đơn VN-4-1997-32377 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027191-000
    Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.(US), NSE PRODUCTS, INC.

  16. Mẫu nhãn SAFIRO
    SAFIRO

    Đơn VN-4-1997-32374 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027175-000
    Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.

  17. Mẫu nhãn CEREGEN
    CEREGEN

    Đơn VN-4-1997-32373 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027174-000
    Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.

  18. Mẫu nhãn HYLATREX
    HYLATREX

    Đơn VN-4-1997-32369 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027170-000
    Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.

  19. Mẫu nhãn CELLTREX
    CELLTREX

    Đơn VN-4-1997-32368 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027169-000
    Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.(US), NSE PRODUCTS, INC.

  20. Mẫu nhãn VN-4-1997-32287
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32287 · nộp 11/01/1997 · văn bằng 4-0027006-000
    Chủ đơn: OXY CO., LTD.(KR), OXY CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn MR. POP
    MR. POP

    Đơn VN-4-1997-32284 · nộp 11/01/1997 · văn bằng 4-0027978-000
    Chủ đơn: Oxy Co, Ltd., Oxy Co, Ltd.(KR)

  22. Mẫu nhãn G
    G

    Đơn VN-4-1997-32278 · nộp 11/01/1997 · văn bằng 4-0027078-000
    Chủ đơn: Cold Storage Singapore (1983) PTE LTD.(SG), DAIRYFARM ESTABLISHMENT

  23. Mẫu nhãn GUARDIAN
    GUARDIAN

    Đơn VN-4-1997-32273 · nộp 11/01/1997 · văn bằng 4-0031566-000
    Chủ đơn: DFI International Brands Limited

  24. Mẫu nhãn [Chữ Tàu]
    [Chữ Tàu]

    Đơn VN-4-1997-32259 · nộp 10/01/1997 · văn bằng 4-0026941-000
    Chủ đơn: budhi circle co.

  25. Mẫu nhãn [Bo luo mi]
    [Bo luo mi]

    Đơn VN-4-1997-32258 · nộp 10/01/1997 · văn bằng 4-0027003-000
    Chủ đơn: budhi circle co.

  26. Mẫu nhãn VN-4-1997-32257
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-32257 · nộp 10/01/1997 · văn bằng 4-0027002-000
    Chủ đơn: budhi circle co.

  27. Mẫu nhãn PORE PACK
    PORE PACK

    Đơn VN-4-1997-32248 · nộp 09/01/1997 · văn bằng 4-0027286-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also Trading as Kao Corporation)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.