Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.437/2.719
BeNice Wheat ProteinĐơn VN-4-2007-16536 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124947-000
Chủ đơn: NEO FACTORY COMPANY LIMITED, Mr.Suthidej Thakolsri(TH)
VV viviteĐơn VN-4-2007-16535 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124946-000
Chủ đơn: NEO FACTORY COMPANY LIMITED
D-neeĐơn VN-4-2007-16534 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124945-000
Chủ đơn: NEO FACTORY COMPANY LIMITED
T TROSĐơn VN-4-2007-16532 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124944-000
Chủ đơn: NEO FACTORY COMPANY LIMITED, Mr.Suthidej Thakolsri(TH)
EversenseĐơn VN-4-2007-16531 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0124943-000
Chủ đơn: NEO FACTORY COMPANY LIMITED, Mr.Suthidej Thakolsri(TH)
ESSYĐơn VN-4-2007-16398 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0122561-000
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Mỹ Phẩm Sài Gòn
SHINY CARATĐơn VN-4-2007-16346 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0123609-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
STAR DAZZLINGĐơn VN-4-2007-16345 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0123608-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
COMBIENTĐơn VN-4-2007-16344 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0123607-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
14nĐơn VN-4-2007-16338 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0122667-000
Chủ đơn: TEST RITE INTERNATIONAL CO., LTD.
l!ve 4 natureĐơn VN-4-2007-16315 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0122650-000
Chủ đơn: TEST RITE INTERNATIONAL CO., LTD.
OKabyĐơn VN-4-2007-16227 · nộp 20/08/2007 · văn bằng 4-0121565-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại tổng hợp Việt My
TAT&Đơn VN-4-2007-16157 · nộp 17/08/2007 · văn bằng 4-0118484-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ T&T
LUX SUPREME CREAMĐơn VN-4-2007-16140 · nộp 17/08/2007 · văn bằng 4-0120027-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
PHA LE TUYETĐơn VN-4-2007-16139 · nộp 17/08/2007 · văn bằng 4-0118482-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
SILKYGIRLĐơn VN-4-2007-16137 · nộp 17/08/2007 · văn bằng 4-0118489-000
Chủ đơn: Alliance Cosmetics Sdn Bhd
Silky WhiteĐơn VN-4-2007-16136 · nộp 17/08/2007
Chủ đơn: Alliance Cosmetics Sdn Bhd
En choiceĐơn VN-4-2007-16120 · nộp 17/08/2007
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Giao
FOB Hồng Nhung 1996 COSMETICSĐơn VN-4-2007-16065 · nộp 16/08/2007 · văn bằng 4-0119372-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Hồng Nhung
P/SĐơn VN-4-2007-16028 · nộp 16/08/2007 · văn bằng 4-0118542-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Thuỷ TiênĐơn VN-4-2007-15993 · nộp 16/08/2007 · văn bằng 4-0120031-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Quảng Ninh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-15960 · nộp 15/08/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ giấy nhám Nhật Minh
KENE NEODERMĐơn VN-4-2007-15949 · nộp 15/08/2007 · văn bằng 4-0118544-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dược Hoàng Long
TRAPHACOĐơn VN-4-2007-15936 · nộp 15/08/2007 · văn bằng 4-0118797-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Traphaco
D VINADREAMĐơn VN-4-2007-15846 · nộp 14/08/2007 · văn bằng 4-0122954-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế mỹ phẩm Ước Mơ
VINDIĐơn VN-4-2007-15836 · nộp 14/08/2007 · văn bằng 4-0119838-000
Chủ đơn: Nguyễn Liên Khánh, Nguyễn Thị Hiền(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
