NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.608/2.719

  1. Mẫu nhãn Thuần việt
    Thuần việt

    Đơn VN-4-2018-23020 · nộp 12/07/2018 · văn bằng 4-0419596-000
    Chủ đơn: Công ty T.N.H.H sản xuất thương mại Thu Minh

  2. Mẫu nhãn EXAGON
    EXAGON

    Đơn VN-4-2018-22946 · nộp 11/07/2018 · văn bằng 4-0370609-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm GENERIC

  3. Mẫu nhãn TINS
    TINS

    Đơn VN-4-2018-22931 · nộp 11/07/2018 · văn bằng 4-0368974-000
    Chủ đơn: TAKARA BELMONT CORPORATION

  4. Mẫu nhãn AROMARY
    AROMARY

    Đơn VN-4-2018-22930 · nộp 11/07/2018 · văn bằng 4-0368975-000
    Chủ đơn: TAKARA BELMONT CORPORATION

  5. Mẫu nhãn DMCK
    DMCK

    Đơn VN-4-2018-22927 · nộp 11/07/2018 · văn bằng 4-0373688-000
    Chủ đơn: CHO SUN

  6. Mẫu nhãn TĐ TAN DUC COSMETICS
    TĐ TAN DUC COSMETICS

    Đơn VN-4-2018-22916 · nộp 11/07/2018 · văn bằng 4-0373961-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Tấn Đức

  7. Mẫu nhãn OliPass cosmeceuticals
    OliPass cosmeceuticals

    Đơn VN-4-2018-22823 · nộp 10/07/2018 · văn bằng 4-0370586-000
    Chủ đơn: OLIPASS Corporation

  8. Mẫu nhãn OliPass cosmeceuticals HR.101
    OliPass cosmeceuticals HR.101

    Đơn VN-4-2018-22822 · nộp 10/07/2018 · văn bằng 4-0370587-000
    Chủ đơn: OLIPASS Corporation

  9. Mẫu nhãn OliPass cosmeceuticals RS.101
    OliPass cosmeceuticals RS.101

    Đơn VN-4-2018-22821 · nộp 10/07/2018 · văn bằng 4-0370588-000
    Chủ đơn: OLIPASS Corporation

  10. Mẫu nhãn Renardeau
    Renardeau

    Đơn VN-4-2018-22763 · nộp 10/07/2018 · văn bằng 4-0383292-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Be La

  11. Mẫu nhãn 1028 VISUAL THERAPY
    1028 VISUAL THERAPY

    Đơn VN-4-2018-22739 · nộp 10/07/2018 · văn bằng 4-0477323-000
    Chủ đơn: ASIA SKIN COSMETICS COMPANY

  12. Mẫu nhãn et: reve
    et: reve

    Đơn VN-4-2018-22736 · nộp 10/07/2018 · văn bằng 4-0370243-000
    Chủ đơn: Obsidian Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn DR.RASHEL
    DR.RASHEL

    Đơn VN-4-2018-22720 · nộp 10/07/2018 · văn bằng 4-0483954-000
    Chủ đơn: YIWU RASHEL TRADING CO., LTD

  14. Mẫu nhãn HONEYCO
    HONEYCO

    Đơn VN-4-2018-22701 · nộp 10/07/2018 · văn bằng 4-0368645-000
    Chủ đơn: Vũ Thị Huệ

  15. Mẫu nhãn IGNIS
    IGNIS

    Đơn VN-4-2018-22687 · nộp 10/07/2018 · văn bằng 4-0394722-000
    Chủ đơn: ALBION CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn F-RENIA F
    F-RENIA F

    Đơn VN-4-2018-22645 · nộp 10/07/2018
    Chủ đơn: Trần Vĩnh Nhơn

  17. Mẫu nhãn FMG
    FMG

    Đơn VN-4-2018-22630 · nộp 10/07/2018 · văn bằng 4-0379549-000
    Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.